BẢNG GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH

Bảng giá dịch vụ
23/07/2025

BẢNG GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH
BỆNH VIỆN RĂNG HÀM MẶT TRUNG ƯƠNG TP HỒ CHÍ MINH

(Ban hành kèm theo Quyết định số 1669 /QĐ-RHMTW ngày 31 / 12 /2024 của Giám đốc Bệnh viện Răng Hàm Mặt Trung ương TP. Hồ Chí Minh)

STT Mã BV Danh mục dịch vụ ĐVT Phân loại Mức giá theo yêu cầu Ghi chú
1 KB.0001 Khám Răng Hàm Mặt Lần               50,000  
2 KB.0002 Hội chẩn để xác định ca bệnh khó Lần             200,000  
3 KM.0006 Khám răng miệng định bệnh theo yêu cầu, ngoài giờ Lần               50,000  
4 KR.0003 Hội chẩn ca bệnh khó chuyên ngành Răng hàm mặt Lần             200,000  
5 KR.0005 Khám hội chẩn xác định ca bệnh khó liên viện (bác sĩ ) Lần             100,000  
6 KR.0006 Khám chuyên khoa  Lần               50,000  
7 KR.0007 Điều trị nội khoa bệnh lý miệng đơn giản Lần               50,000  
8 KR.0008 Điều trị nội khoa bệnh lý miệng phức tạp (hội chẩn khoa) Lần             100,000  
9 KR.0009 Điều trị nội khoa loạn năng khớp thái dương hàm Lần             200,000  
10 KR.0010 Tái khám điều trị nội khoa loạn năng khớp thái dương hàm Lần             100,000  
11  16.0136   Điều trị thói quen nghiến răng bằng máng   ca   T1  2,700,000  16.0136 
12  16.0194   Máng điều trị đau khớp thái dương hàm   ca   TD  2,700,000  16.0194 
13  16.0196   Mài chỉnh khớp cắn 1 răng   răng   T3  150,000  16.0196 
14  16.0335   Nắn sai khớp thái dương hàm   ca   T1  200,000  16.0335 
15  KR.0011   Đắp composit điều chỉnh khớp cắn   răng    250,000  KR.0011 
16  KR.0012   Chích rạch nhọt, áp xe nhỏ dẫn lưu   ca    250,000  KR.0012 
17  KR.0013   Mài răng có chọn lọc để điều chỉnh khớp cắn hai hàm   ca    2,500,000  KR.0013 
18  KM.0007   Khâu vết thương phần mềm nông dài   lần    500,000  KM.0007 
19  KM.0008   Khâu vết thương phần mềm nông dài > 5cm   lần    800,000  KM.0008 
20  KM.0009   Khâu vết thương phần mềm sâu dài < 5cm   lần    600,000  KM.0009 
21  KM.0010   Khâu vết thương phần mềm sâu dài > 5cm   lần    1,000,000  KM.0010 
22  KM.0012   Thay băng vết thương chiều dài trên 15cm đến 30cm   lần    80,000  KM.0012 
23  KM.0015   Thay băng vết thương chiều dài từ 30 đến 50cm nhiễm trùng   lần    200,000  KM.0015 
24  KM.0016   Thay băng vết thương chiều dài trên 50cm nhiễm trùng   lần    250,000  KM.0016 
25  KM.0017   Chích rạch nhọt, áp xe nhỏ dẫn lưu   lần    300,000  KM.0017 
26  KM.0022   Bơm rửa hốc mổ sau phẫu thuật khâu thông túi   lần    100,000  KM.0022 
27  KM.0026   Cắt đường dò   lần    500,000  KM.0026 
28  KM.0027   Cột chỉ thép cố định răng 1 hàm   lần    250,000  KM.0027 
29  KM.0028   Cầm máu tại chỗ   lần    150,000  KM.0028 
30  KM.0029   Cầm máu (khâu chỉ)   lần    300,000  KM.0029 
31  KM.0030   Khâu vết thương phần mềm sâu >10cm   lần    1,200,000  KM.0030 
32  KM.0031   Mắc thun cung cố định hàm   lần    50,000  KM.0031 
33  KM.0032   Điều trị viêm tuyến dưới hàm bằng bơm rửa qua lỗ tuyến 1 bên   lần   T1  200,000  KM.0032 
34  KM.0033   Điều trị viêm tuyến dưới hàm bằng bơm rửa qua lỗ tuyến 2 bên   lần   T1  300,000  KM.0033 
35  KM.0034   Thay băng   lần    50,000  KM.0034 
36  KM.0035   Tháo cung cố định 1 hàm   lần    100,000  KM.0035 
37  KM.0036   Tháo cung cố định 2 hàm   lần    200,000  KM.0036 
38  KM.0037   Thở oxy   lần    50,000  KM.0037 
39  KM.0038   Tiểu phẫu hàm mặt (thẩm mỹ)   lần    1,500,000  KM.0038 
40  KM.0039   Tiêm sẹo lồi (chưa tính tiền thuốc)   lần    150,000  KM.0039 
41  KM.0040   Tiêm xơ hóa (chưa tính tiền thuốc)   lần    150,000  KM.0040 
42  KM.0041   Khâu vết thương đơn giản vùng đầu, mặt, cổ   lần    300,000  KM.0041 
43  KM.0042   Tháo chỉ kẽm cố định xương ( treo Adam)   lần    50,000  KM.0042 
44  KM.0043   Rút đinh   ca    50,000  KM.0043 
45  KM.0044   Rút ống dẫn lưu tuyến mang tai   ca    50,000  KM.0044 
46  KM.0045   Rút ống giảm áp sau mổ thông túi   ca    50,000  KM.0045 
47  KM.0046   Hướng dẫn tập vật lý trị liệu, vận động hàm, 1 lần   ca    50,000  KM.0046 
48  KM.0047   Khâu thông túi điều trị nang xương hàm hay nang sàn miệng (gây tê)   ca    4,000,000  KM.0047 
49  KM.0048   Cố định điều trị gãy gãy xương hàm   ca    1,000,000  KM.0048 
50  KM.0050   Cắm và cố định lại 1 răng bật khỏi huyệt ổ răng (Cố định bằng chỉ thép 1 hàm)   ca    300,000  KM.0050 
51  KM.0051   Cắm và cố định lại 1 răng bật khỏi huyệt ổ răng (Cố định bằng cung và chỉ thép 1 hàm)   ca    500,000  KM.0051 
52            
53  01.0066   Đặt nội khí quản   ca   T1  800,000  01.0066 
54  01.0089   Đặt canuyn mở khí quản 2 nòng   ca   T2  500,000  01.0089 
55  01.0281   Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường (một lần)   ca    16,000  01.0281 
56            
57  03.3826   Thay băng, cắt chỉ vết mổ   ca    50,000  03.3826 
58  03.3826.B   Thay băng, cắt chỉ vết mổ [chiều dài trên 15cm đến 30 cm]   ca    80,000  03.3826.B 
59  05.0024   Điều trị sẹo lồi bằng tiêm Triamcinolon trong thương tổn   ca    490,000  05.0024 
60  05.0065   Sinh thiết niêm mạc   ca   T2  250,000  05.0065 
61  05.0067   Sinh thiết hạch, cơ, thần kinh và các u dưới da   ca   T2  500,000  05.0067 
62            
63  12.0006   Cắt các loại u vùng mặt có đường kính dưới 5 cm   ca   P1  5,000,000  12.0006 
64  12.0007   Cắt các loại u vùng mặt có đường kính 5 đến 10 cm   ca   P1  6,000,000  12.0007 
65  12.0010   Cắt các u lành vùng cổ   ca   P1  5,000,000  12.0010 
66  12.0012   Cắt các u nang giáp móng   ca   P2  8,000,000  12.0012 
67  12.0045   Cắt u cơ vùng hàm mặt   ca   P1  5,000,000  12.0045 
68  12.0046.A   Cắt u vùng hàm mặt đơn giản (cắt trọn u)   ca    7,000,000  12.0046.A 
69  12.0046.B   Cắt u vùng hàm mặt đơn giản (nang nhầy < 5cm)   ca    500,000  12.0046.B 
70  12.0046.C   Cắt u vùng hàm mặt đơn giản (nang nhầy > 5cm)   ca    1,000,000  12.0046.C 
71  12.0055   Cắt u máu – bạch mạch vùng hàm mặt   ca    11,000,000  12.0055 
72  12.0056   Cắt u mạch máu lớn vùng hàm mặt, khi cắt bỏ kèm thắt động mạch cảnh 1 hay 2 bên   ca   P1  11,000,000  12.0056 
73  12.0057   Cắt u mạch máu lớn trên 10 cm vùng sàn miệng, dưới hàm, cạnh cổ   ca   PDB  12,993,000  12.0057 
74  12.0058   Tiêm xơ điều trị u máu vùng hàm mặt   ca   T2  2,111,000  12.0058 
75  12.0059   Tiêm xơ điều trị u bạch mạch vùng hàm mặt   ca   T2  2,111,000  12.0059 
76  12.0060   Tiêm xơ chữa u máu trong xương hàm   ca   T1  2,111,000  12.0060 
77  12.0061   Tiêm xơ chữa u máu, bạch mạch lưỡi, sàn miệng dưới hàm, cạnh cổ…   ca   T1  2,111,000  12.0061 
78  12.0062   Cắt u sắc tố vùng hàm mặt   ca   P2  5,000,000  12.0062 
79  12.0064   Cắt nang vùng sàn miệng   ca   P1  7,000,000  12.0064 
80  12.0065   Cắt nang vùng sàn miệng và tuyến nước bọt dưới hàm   ca   P1  7,000,000  12.0065 
81  12.0068   Cắt u xơ vùng hàm mặt đường kính dưới 3 cm   ca   P1  5,000,000  12.0068 
82  12.0069   Cắt u xơ vùng hàm mặt đường kính trên 3 cm   ca   P1  6,000,000  12.0069 
83  12.0072   Cắt bỏ nang xương hàm từ 2-5 cm   ca   P1  7,000,000  12.0072 
84  12.0073   Cắt nang xương hàm khó   ca   P1  7,677,000  12.0073 
85  12.0077   Cắt u môi lành tính có tạo hình   ca   P1  6,000,000  12.0077 
86  12.0078   Cắt ung thư môi có tạo hình đường kính dưới 5 cm   ca   P1  5,000,000  12.0078 
87  12.0079   Cắt ung thư môi có tạo hình đường kính trên 5 cm   ca   P2  7,000,000  12.0079 
88  12.0083   Cắt u lợi đường kính dưới hoặc bằng 2 cm   ca   P1  3,546,000  12.0083 
89  12.0084   Cắt u lợi đường kính 2 cm trở lên   ca   P1  4,925,000  12.0084 
90  12.0085   Cắt toàn bộ u lợi 1 hàm   ca    4,925,000  12.0085 
91  12.0086.A   Cắt u tuyến nước bọt dưới hàm [cắt u lành tính]   ca   P1  7,000,000  12.0086.A 
92  12.0088   Cắt u tuyến nước bọt phụ [cắt tuyến]   ca   P1  7,000,000  12.0088 
93  12.0088.A   Cắt u tuyến nước bọt phụ [cắt u lành tính]   ca   P1  7,000,000  12.0088.A 
94  12.0090   Cắt bỏ u lành tính vùng tuyến nước bọt mang tai hoặc dưới hàm trên 5 cm   ca   P1  13,144,000  12.0090 
95  12.0091   Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính trên 5 cm [gây mê]   ca   P2  7,000,000  12.0091 
96  12.0091.A   Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính trên 5 cm [gây tê]   ca   P2  7,000,000  12.0091.A 
97  12.0092   Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính dưới 5 cm [gây mê]   ca   P2  5,000,000  12.0092 
98  12.0092.A   Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính dưới 5 cm [gây tê]   ca   P2  5,000,000  12.0092.A 
99  12.0093   Vét hạch cổ bảo tồn   ca   P1  14,615,000  12.0093 
100  12.0141   Cắt khối u khẩu cái   ca   P1  7,000,000  12.0141 
101  12.0154   Cắt, nạo vét hạch cổ tiệt căn   ca   P1  13,817,000  12.0154 
102  12.0155   Lấy hạch cổ chọn lọc hoặc vét hạch cổ bảo tồn 1 bên   ca   P1  14,615,000  12.0155 
103  12.0156   Lấy hạch cổ chọn lọc hoặc vét hạch cổ bảo tồn   ca   P1  14,615,000  12.0156 
104  15.0125   Phẫu thuật xoang hàm Caldwell-Luc   ca   P2  4,500,000  15.0125 
105  15.0140   Nhét bấc mũi sau   ca   T2  300,000  15.0140 
106  15.0141   Nhét bấc mũi trước   ca   T2  200,000  15.0141 
107  15.0143.A   Lấy dị vật mũi [gây mê]   ca   T2  300,000  15.0143.A 
108  15.0146   Rút meche, rút merocel hốc mũi   ca    50,000  15.0146 
109 15.0053.A Khâu vết rách vành tai 1 bên lần T1 400,000  
110 15.0053.B Khâu vết rách vành tai 2 bên lần T1 600,000  
111  15.0174   Phẫu thuật mở khí quản (Gây tê/ gây mê)   ca   P3  1,000,000  15.0174 
112  15.0205   Lấy sỏi ống tuyến Wharton đường miệng   ca   P3  1,000,000  15.0205 
113  15.0260   Phẫu thuật phục hồi, tái tạo dây thần kinh VII đoạn ngoài sọ   ca   P1  15,000,000  15.0260 
114  15.0279   Nạo vét hạch cổ tiệt căn   ca   P1  5,000,000  15.0279 
115  15.0280   Nạo vét hạch cổ chọn lọc   ca   P1  5,000,000  15.0280 
116  15.0281   Nạo vét hạch cổ chức năng   ca   P1  5,000,000  15.0281 
117  15.0284   Phẫu thuật cắt tuyến dưới hàm   ca   P2  7,000,000  15.0284 
118  15.0302   Cắt chỉ sau phẫu thuật   lần    50,000  15.0302 
119  15.0331   Phẫu thuật cắt u da vùng mặt   ca   P2  5,000,000  15.0331 
     CẤY GHÉP NHA KHOA          
120  16.0001   Phẫu thuật dịch chuyển dây thần kinh răng dưới để cấy ghép Implant   ca   P1  6,000,000  16.0001 
121  16.0002   Phẫu thuật ghép xương tự thân để cấy ghép Implant   ca   P1  7,000,000  16.0002 
122  16.0003   Phẫu thuật ghép xương nhân tạo để cấy ghép Implant   ca   P2  5,000,000  16.0003 
123  16.0004   Phẫu thuật ghép xương hỗn hợp để cấy ghép Implant   ca   P1  5,000,000  16.0004 
124  16.0005   Phẫu thuật đặt xương nhân tạo và màng sinh học quanh Implant   ca   P2  5,000,000  16.0005 
     Phẫu thuật cấy ghép Implant         
125  16.0006.A   Phẫu thuật cấy ghép implant MIS (V3)   đơn vị   P2  14,000,000  16.0006.A 
126  16.0006.B   Phẫu thuật cấy ghép implant MIS   đơn vị   P2  13,000,000  16.0006.B 
127  16.0006.D   Phẫu thuật cấy ghép implant ANKYLOS   đơn vị   P2  15,000,000  16.0006.D 
128  16.0006.E   Phẫu thuật cấy ghép implant OSTEM   đơn vị   P2  15,000,000  16.0006.E 
129  16.0006.F   Phẫu thuật cấy ghép implant STRAUMANN   đơn vị   P2  25,000,000  16.0006.F 
130  16.0006.G   Phẫu thuật cấy ghép implant NOBEL   đơn vị   P2  25,000,000  16.0006.G 
131  16.0006.H   Phẫu thuật cấy ghép implant DENTIUM   đơn vị   P2  15,000,000  16.0006.H 
132  16.0006.I   Phẫu thuật cấy ghép implant BIOMET   đơn vị   P2  24,000,000  16.0006.I 
133  16.0006.K   Phẫu thuật cấy ghép mini implant (đã bao gồm mão sứ kim loại)   đơn vị   P2  12,000,000  16.0006.K 
134  16.0007   Phẫu thuật nâng sàn xoang hàm sử dụng vật liệu tự thân để cấy ghép Implant   ca   P1  5,000,000  16.0007 
135  16.0008   Phẫu thuật nâng sàn xoang hàm sử dụng vật liệu nhân tạo để cấy ghép Implant   ca   P1  5,000,000  16.0008 
136  16.0009   Phẫu thuật nâng sàn xoang hàm sử dụng vật liệu hỗn hợp để cấy ghép Implant   ca   P1  7,000,000  16.0009 
137  16.0010   Phẫu thuật tách xương để cấy ghép Implant   đơn vị   P1  4,000,000  16.0010 
138  16.0011   Cấy ghép Implant tức thì sau nhổ răng   đơn vị   P2  5,500,000  16.0011 
139  16.0012   Phẫu thuật tăng lợi sừng hóa quanh Implant   đơn vị   P2  3,000,000  16.0012 
140  16.0013   Phẫu thuật đặt lưới Titanium tái tạo xương có hướng dẫn   ca   P2  7,000,000  16.0013 
141  16.0014   Máng hướng dẫn phẫu thuật cấy ghép Implant   ca   T1  600,000  16.0014 
142  16.0015   Phẫu thuật tái tạo xương ổ răng bằng ghép xương tự thân lấy trong miệng   ca   P1  5,000,000  16.0015 
143  16.0016   Phẫu thuật tái tạo xương ổ răng bằng ghép xương tự thân lấy ngoài miệng   ca   P1  5,000,000  16.0016 
144  16.0017   Phẫu thuật tái tạo xương ổ răng bằng màng sinh học   ca   P2  4,000,000  16.0017 
145  16.0018   Phẫu thuật tái tạo xương ổ răng bằng ghép xương đông khô   ca   P2  7,000,000  16.0018 
146  16.0019   Phẫu thuật tái tạo xương ổ răng bằng ghép vật liệu thay thế xương   ca   P2  6,150,000  16.0019 
147  16.0020   Phẫu thuật tái tạo xương sống hàm bằng ghép xương tự thân lấy trong miệng   ca   P1  5,000,000  16.0020 
148  16.0021   Phẫu thuật tái tạo xương sống hàm bằng ghép xương tự thân lấy ngoài miệng   ca   P1  5,000,000  16.0021 
149  16.0022   Phẫu thuật tái tạo xương sống hàm bằng ghép xương đông khô và đặt màng sinh học   ca   P2  5,400,000  16.0022 
150  16.0023   Phẫu thuật tái tạo xương sống hàm bằng ghép xương nhân tạo và đặt màng sinh học   ca   P2  5,500,000  16.0023 
151  16.0085   Chụp sứ kim loại thường gắn bằng ốc vít trên Implant   đơn vị   T1  5,000,000  16.0085 
152  16.0086   Chụp sứ Titanium gắn bằng ốc vít trên Implant   đơn vị   T1  6,000,000  16.0086 
153  16.0087   Chụp sứ kim loại quý gắn bằng ốc vít trên Implant   đơn vị   T1  8,800,000  16.0087 
     Chụp sứ toàn phần gắn bằng ốc vít trên Implant         
154  16.0088.A   Chụp sứ sứ toàn phần gắn bằng ốc vít trên Implant (Mis, Ostem, Dentium)   đơn vị   T1  7,000,000  16.0088.A 
155  16.0088.B   Chụp sứ sứ toàn phần gắn bằng ốc vít trên Implant Biomet 3I   đơn vị   T1  9,000,000  16.0088.B 
156  16.0088.C   Chụp sứ toàn phần gắn bằng ốc vít trên Implant Ankylos   đơn vị   T1  8,500,000  16.0088.C 
157  16.0088.D   Chụp sứ toàn phần gắn bằng ốc vít trên Implant Nobel   đơn vị   T1  10,000,000  16.0088.D 
158  16.0088.E   Chụp sứ toàn phần gắn bằng ốc vít trên Implant Straumant   đơn vị   T1  16,000,000  16.0088.E 
     Chụp sứ kim loại thường gắn bằng cement trên Implant         
159  16.0089.A   Chụp sứ kim loại thường gắn bằng cement trên Implant ( chưa bao gồm Abutment ..)   đơn vị   T1  2,500,000  16.0089.A 
160  16.0089.B   Chụp sứ kim loại thường gắn bằng cement trên Implant (Mis, Ostem, Dentium)   đơn vị   T1  6,000,000  16.0089.B 
161  16.0089.C   Chụp sứ kim loại thường gắn bằng cement trên Implant Biomet 3I   đơn vị   T1  8,000,000  16.0089.C 
162  16.0089.D   Chụp sứ kim loại thường gắn bằng cement trên Implant Ankylos   đơn vị   T1  8,500,000  16.0089.D 
163  16.0089.E   Chụp sứ kim loại thường gắn bằng cement trên Implant Nobel   đơn vị   T1  9,000,000  16.0089.E 
159  16.0089.F   Chụp sứ kim loại thường gắn bằng cement trên Implant Straumant   đơn vị   T1  15,000,000  16.0089.F 
160  16.0089.G   Chụp sứ kim loại thường gắn bằng cement trên Implant (bao gồm customize abutment kim loại )   đơn vị   T1  7,500,000  16.0089.G 
     Chụp sứ Titanium gắn bằng cement trên Implant        
161  16.0090.A   Chụp sứ Titanium gắn bằng cement trên Implant ( chưa bao gồm Abutment ..)   đơn vị   T1  3,000,000  16.0090.A 
154  16.0090.B   Chụp sứ kim loại Titaniumgắn bằng cement trên Implant (Mis, Ostem, Dentium)   đơn vị   T1  7,000,000  16.0090.B 
155  16.0090.C   Chụp sứ kim loại Titanium gắn bằng cement trên Implant Biomet 3I   đơn vị   T1  9,000,000  16.0090.C 
156  16.0090.D   Chụp sứ kim loại Titanium gắn bằng cement trên Implant Ankylos   đơn vị   T1  9,500,000  16.0090.D 
157  16.0090.E   Chụp sứ kim loại Titanium gắn bằng cement trên Implant Nobel   đơn vị   T1  10,000,000  16.0090.E 
158  16.0090.F   Chụp sứ kim loại Titanium gắn bằng cement trên Implant Straumant   đơn vị   T1  16,000,000  16.0090.F 
159  16.0090.G.   Chụp sứ Titanium gắn bằng cement trên Implant (bao gồm customize abutment kim loại)   đơn vị   T1  8,000,000  16.0090.G. 
160  16.0091   Chụp sứ kim loại quý gắn bằng cement trên Implant   đơn vị   T1  8,200,000  16.0091 
     Chụp sứ toàn phần gắn bằng cement trên Implant         
161  16.0092.A   Chụp sứ toàn phần gắn bằng cement trên Implant ( chưa bao gồm Abutment ..)   đơn vị   T1  4,500,000  16.0092.A 
162  16.0092.B   Chụp sứ toàn phần gắn bằng cement trên Implant (Mis, Ostem, Dentium)   đơn vị   T1  8,500,000  16.0092.B 
163  16.0092.C   Chụp sứ sứ toàn phần gắn bằng cement trên Implant Biomet 3I   đơn vị   T1  10,500,000  16.0092.C 
164  16.0092.D   Chụp sứ toàn phần gắn bằng cement trên Implant Ankylos   đơn vị   T1  10,500,000  16.0092.D 
165  16.0092.E   Chụp sứ toàn phần gắn bằng cement trên Implant Nobel   đơn vị   T1  11,000,000  16.0092.E 
166  16.0092.F   Chụp sứ toàn phần gắn bằng cement trên Implant Straumant   đơn vị   T1  17,500,000  16.0092.F 
167  16.0092.G   Chụp sứ toàn phần gắn bằng cement trên Implant (bao gồm customize abutment kim loại.)   đơn vị   T1  9,000,000  16.0092.G 
168  16.0092.H   Chụp sứ toàn phần gắn bằng cement trên Implant (bao gồm customize abutment toàn sứ.)   đơn vị   T1  10,000,000  16.0092.H 
169  16.0093   Cầu sứ kim loại thường gắn bằng ốc vít trên Implant   đơn vị   T1  2,500,000  16.0093 
170  16.0094   Cầu sứ Titanium gắn bằng ốc vít trên Implant   đơn vị   T1  3,000,000  16.0094 
171  16.0095   Cầu sứ kim loại quý gắn bằng ốc vít trên Implant   đơn vị   T1  7,000,000  16.0095 
172  16.0096   Cầu sứ Cercon gắn bằng ốc vít trên Implant   đơn vị   T1  5,000,000  16.0096 
173  16.0097   Cầu sứ toàn phần gắn bằng ốc vít trên Implants   đơn vị   T1  4,500,000  16.0097 
     Cầu sứ kim loại thường gắn bằng cement trên Implant         
174  16.0098.A   Cầu sứ kim loại thường gắn bằng cement trên Implant (Mis, Ostem, Dentium)   đơn vị   T1  6,000,000  16.0098.A 
175  16.0098.B   Cầu sứ kim loại thường gắn bằng cement trên Implant Biomet 3I   đơn vị   T1  8,000,000  16.0098.B 
176  16.0098.D   Cầu sứ kim loại thường gắn bằng cement trên Implant Ankylos   đơn vị   T1  8,500,000  16.0098.D 
177  16.0098.E   Cầu sứ kim loại thường gắn bằng cement trên Implant Nobel   đơn vị   T1  9,000,000  16.0098.E 
178  16.0098.F   Cầu sứ kim loại thường gắn bằng cement trên Implant Straumant   đơn vị   T1  15,000,000  16.0098.F 
     Cầu sứ Titanium gắn bằng cement trên Implant         
179  16.0099.A   Cầu sứ Titanium gắn bằng cement trên Implant ( 1 đơn vị)   đơn vị   T1  3,000,000  16.0099.A 
180  16.0099.B   Cầu sứ kim loại Titaniumgắn bằng cement trên Implant (Mis, Ostem, Dentium)   đơn vị   T1  7,000,000  16.0099.B 
181  16.0099.C   Cầu sứ kim loại Titanium gắn bằng cement trên Implant Biomet 3I   đơn vị   T1  9,000,000  16.0099.C 
182  16.0099.D   Cầu sứ kim loại Titanium gắn bằng cement trên Implant Ankylos   đơn vị   T1  9,500,000  16.0099.D 
183  16.0099.E   Cầu sứ kim loại Titanium gắn bằng cement trên Implant Nobel   đơn vị   T1  10,000,000  16.0099.E 
184  16.0099.F   Cầu sứ kim loại Titanium gắn bằng cement trên Implant Straumant   đơn vị   T1  16,000,000  16.0099.F 
185  16.0100   Cầu sứ kim loại quý gắn bằng cement trên Implant   đơn vị   T1  8,000,000  16.0100 
     Cầu sứ toàn phần gắn bằng cement trên Implant         
186  16.0101.A   Cầu sứ toàn phần gắn bằng cement trên Implant (1 đơn vị răng giả)   đơn vị   T1  4,500,000  16.0101.A 
187  16.0101.B   Cầu sứ toàn phần gắn bằng cement trên Implant (Mis, Ostem, Dentium)   đơn vị   T1  8,500,000  16.0101.B 
188  16.0101.C   Cầu sứ toàn phần gắn bằng cement trên Implant Biomet 3I   đơn vị   T1  10,500,000  16.0101.C 
189  16.0101.D   Cầu sứ toàn phần gắn bằng cement trên Implant Ankylos   đơn vị   T1  10,500,000  16.0101.D 
190  16.0101.E   Cầu sứ toàn phần gắn bằng cement trên Implant Nobel   đơn vị   T1  11,000,000  16.0101.E 
191  16.0101.F   Cầu sứ toàn phần gắn bằng cement trên Implant Straumant   đơn vị   T1  17,500,000  16.0101.F 
     Hàm giả toàn phần dạng cúc bấm tựa trên Implant         
192  16.0102.A   Hàm giả toàn phần dạng cúc bấm tựa trên Implant Mis   đơn vị   T1  6,000,000  16.0102.A 
193  16.0102.B   Hàm giả toàn phần dạng cúc bấm tựa trên Implant Ankylos   đơn vị   T1  9,000,000  16.0102.B 
194  16.0102.C   Hàm giả toàn phần dạng cúc bấm tựa trên Implant/ LOCATOR MIS   đơn vị   T1  8,000,000  16.0102.C 
195  16.0103.A   Hàm giả toàn phần dạng thanh ngang tựa trên Implant   đơn vị   T1  8,000,000  16.0103.A 
196  16.0103.B   Hàm giả toàn phần sử dung khung sườn kim loại đúc/ tiện kết nối bằng Multi-unit ( chưa bao gồm hàm tháo lắp + hàm Hybrid)   đơn vị   T1  13,000,000  16.0103.B 
197  CG.0001   Kỹ thuật nhổ răng không sang chấn   răng    600,000  CG.0001 
198  CG.0002   Phẫu thuật đặt nút lành thương ( OSTEM, Mis, Dentium)   đơn vị    2,000,000  CG.0002 
199  CG.0003   Phẫu thuật nặt nút lành thương ( Ankylos, Bio-Horizon, BioMet, Strauman, Nobel)   đơn vị    3,000,000  CG.0003 
200  CG.0004   Phẫu thuật tháo bỏ Implant   đơn vị    3,000,000  CG.0004 
201  CG.0005   Phẫu thuật sử dụng sợi tơ huyết giàu tiểu cầu (PRP), huyết tương giàu tiểu cầu(PRF)trích xuất từ máu tự thân   ca    5,000,000  CG.0005 
202  CG.0006   Phục hình tạm trên Implant   đơn vị    2,000,000  CG.0006 
     NHA CHU         
203  16.0024   Phẫu thuật điều trị khuyết hổng chẽ chân răng bằng đặt màng sinh học   răng   P2  3,000,000  16.0024 
204  16.0025   Phẫu thuật điều trị khuyết hổng chẽ chân răng bằng ghép xương nhân tạo và đặt màng sinh học   ca   P2  3,500,000  16.0025 
205  16.0026   Phẫu thuật che phủ chân răng bằng vạt trượt đẩy sang bên có ghép niêm mạc   răng   P2  3,500,000  16.0026 
206  16.0027   Phẫu thuật che phủ chân răng bằng ghép vạt niêm mạc toàn phần   răng   P2  3,500,000  16.0027 
207  16.0028   Phẫu thuật che phủ chân răng bằng ghép mô liên kết dưới biểu mô   răng   P2  3,500,000  16.0028 
208  16.0029   Phẫu thuật che phủ chân răng bằng vạt trượt đẩy sang bên   răng   P2  2,500,000  16.0029 
209  16.0030   Phẫu thuật che phủ chân răng bằng đặt màng sinh học   răng   P2  3,000,000  16.0030 
210  16.0031   Phẫu thuật vạt niêm mạc làm tăng chiều cao lợi dính   răng   P2  2,500,000  16.0031 
211  16.0032   Phẫu thuật ghép biểu mô và mô liên kết làm tăng chiều cao lợi dính   răng   P2  3,500,000  16.0032 
212  16.0033   Phẫu thuật cắt lợi điều trị túi quanh răng   răng   P2  1,000,000  16.0033 
213  16.0034   Phẫu thuật vạt điều trị túi quanh răng   ca   P2  2,000,000  16.0034 
214  16.0035   Phẫu thuật nạo túi lợi   ca   P3  750,000  16.0035 
215  16.0035.B   Phẫu thuật nạo túi lợi [ĐVT: răng]   răng   P3  150,000  16.0035.B 
     Phẫu thuật tạo hình lợi         
216  16.0036.A   Phẫu thuật tạo hình lợi 1 răng   răng   P2  1,200,000  16.0036.A 
217  16.0036.B   Phẫu thuật tạo hình lợi 1 sextant   sextan   P2  2,500,000  16.0036.B 
218  16.0036.C   Phẫu thuật tạo hình nhú lợi 1 răng   răng   P2  1,200,000  16.0036.C 
219  16.0036.D   Phẫu thuật tạo hình nhú lợi 1 sextan   sextan   P2  2,500,000  16.0036.D 
220  16.0043.A   Lấy cao răng [hai hàm]   ca   T1  250,000  16.0043.A 
221  16.0043.B   Lấy cao răng [một vùng hoặc một hàm]   ca   T1  150,000  16.0043.B 
222  16.0043.C   Lấy cao răng [hai hàm] [độ 2]   hàm   T1  300,000  16.0043.C 
223  16.0043.D   Lấy cao răng [hai hàm] [độ 3]   ca   T1  361,000  16.0043.D 
224  16.0037   Liên kết cố định răng lung lay bằng nẹp kim loại   ca   T2  2,000,000  16.0037 
225  16.0038   Liên kết cố định răng lung lay bằng dây cung kim loại và Composite   ca   T2  1,000,000  16.0038 
226  16.0039   Điều trị áp xe quanh răng cấp   răng   P3  200,000  16.0039 
227  16.0040   Điều trị áp xe quanh răng mạn   răng   P3  200,000  16.0040 
228  16.0041   Điều trị viêm quanh răng   răng   T1  500,000  16.0041 
229  16.0042   Chích áp xe lợi   răng   T1  150,000  16.0042 
230  16.0216   Phẫu thuật cắt phanh lưỡi   ca   P3  1,500,000  16.0216 
231  16.0217   Phẫu thuật cắt phanh môi   ca   P3  1,500,000  16.0217 
232  16.0218   Phẫu thuật cắt phanh má   ca   P3  1,500,000  16.0218 
233  16.0339.A   Điều trị u lợi từ 2-3cm bằng Laser   ca   P2  2,000,000  16.0339.A 
234  16.0339.B   Điều trị u lợi >3 cm bằng Laser   ca   P2  3,000,000  16.0339.B 
235  NC.0001   Cắt chỉ   lần    50,000  NC.0001 
236  NC.0002   Rửa chấm thuốc điều trị viêm loét niêm mạc( 1 lần)   ca    80,000  NC.0002 
237  NC.0003   Phẫu thuật lật vạt, nạo xương ổ răng một vùng   sextan    2,000,000  NC.0003 
238  NC.0004   Phẫu thuật cắt u lợi   ca    1,300,000  NC.0004 
239  NC.0005   Phẫu thuật cắt lợi tràn ổ răng   răng    800,000  NC.0005 
240  NC.0006   Phẫu thuật làm dài thân răng trước phục hình   răng    1,800,000  NC.0006 
241  NC.0007   Phẫu thuật cắt tạo hình lợi không điều chỉnh xương   sextan    2,500,000  NC.0007 
242  NC.0008   Phẫu thuật cắt tạo hình lợi có điều chỉnh xương   sextan    5,000,000  NC.0008 
243  NC.0009   Phẫu thuật laser tạo hình lợi 1 sextan   sextan    5,000,000  NC.0009 
244  NC.0010   Phẫu thuật laser cắt lợi bộc lộ răng có chỉnh xương   răng    3,000,000  NC.0010 
245  NC.0011   Phẫu thuật laser cắt lợi bộc lộ răng không có chỉnh xương   răng    2,000,000  NC.0011 
246  NC.0012   Phẫu thuật laser cắt phanh lưỡi   ca    2,000,000  NC.0012 
247  NC.0013   Phẫu thuật laser cắt phanh môi   ca    2,000,000  NC.0013 
248  NC.0014   Phẫu thuật laser cắt phanh má   ca    2,000,000  NC.0014 
249  NC.0015   Điều trị viêm lợi tróc vẩy   ca    500,000  NC.0015 
250  NC.0017   Đánh bóng răng   ca    120,000  NC.0017 
251  NC.0018   Đo túi nha chu   ca    150,000  NC.0018 
     CHỮA RĂNG         
     Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội         
252  16.0044.A   Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 1, 2, 3]   ca   P3  1,200,000  16.0044.A 
253  16.0044.B   Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số  4, 5]   ca   P3  1,400,000  16.0044.B 
254  16.0044.C   Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số  6, 7 hàm dưới]   ca   P3  1,600,000  16.0044.C 
255  16.0044.D   Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 6,7 hàm trên]   ca   P3  1,600,000  16.0044.D 
     Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy         
256  16.0045.A   Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 1, 2, 3]   ca   P3  1,339,000  16.0045.A 
257  16.0045.B   Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy  [răng số  4, 5]   ca   P3  1,600,000  16.0045.B 
258  16.0045.C   Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số  6, 7 hàm dưới]   ca   P3  1,875,000  16.0045.C 
259  16.0045.D   Điều trị tủy răng có sử dụng siêu âm và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 6,7 hàm trên]   ca   P3  2,000,000  16.0045.D 
     Điều trị tủy răng có sử dụng laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội         
260  16.0046.A   Điều trị tủy răng có sử dụng laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 1, 2, 3]   ca   P3  1,339,000  16.0046.A 
261  16.0046.B   Điều trị tủy răng có sử dụng laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số  4, 5]   ca   P3  1,702,000  16.0046.B 
262  16.0046.C   Điều trị tủy răng có sử dụng laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số  6, 7 hàm dưới]   ca   P3  1,875,000  16.0046.C 
263  16.0046.D   Điều trị tủy răng có sử dụng laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 6,7 hàm trên]   ca   P3  2,052,000  16.0046.D 
     Điều trị tủy răng có sử dụng laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy         
264  16.0047.A   Điều trị tủy răng có sử dụng laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 1, 2, 3]   ca   P3  1,339,000  16.0047.A 
265  16.0047.B   Điều trị tủy răng có sử dụng laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số  4, 5]   ca   P3  1,702,000  16.0047.B 
266  16.0047.C   Điều trị tủy răng có sử dụng laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số  6, 7 hàm dưới]   ca   P3  1,875,000  16.0047.C 
267  16.0047.D   Điều trị tủy răng có sử dụng laser và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 6,7 hàm trên]   ca   P3  2,052,000  16.0047.D 
     Điều trị tủy răng có sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội        
268  16.0048.A   Điều trị tủy răng có sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 1, 2, 3]   ca   P2  1,339,000  16.0048.A 
269  16.0048.B   Điều trị tủy răng có sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số  4, 5]   ca   P2  1,702,000  16.0048.B 
270  16.0048.C   Điều trị tủy răng có sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội  [răng số  6,7 hàm dưới]   ca   P2  1,875,000  16.0048.C 
271  16.0048.D   Điều trị tủy răng có sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 6,7 hàm trên]   ca   P2  2,052,000  16.0048.D 
     Điều trị tủy răng có sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy         
272  16.0049.A   Điều trị tủy răng có sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 1, 2, 3]   ca   P2  1,339,000  16.0049.A 
273  16.0049.B   Điều trị tủy răng có sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số  4, 5]   ca   P2  1,702,000  16.0049.B 
274  16.0049.C   Điều trị tủy răng có sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số  6,7 hàm dưới]   ca   P2  1,875,000  16.0049.C 
275  16.0049.D   Điều trị tủy răng có sử dụng kính hiển vi và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 6,7 hàm trên]   ca   P2  2,052,000  16.0049.D 
     Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội         
276  16.0050.A   Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 1, 2, 3]   ca   P3  650,000  16.0050.A 
277  16.0050.B   Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số  4, 5]   ca   P3  850,000  16.0050.B 
278  16.0050.C   Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số  6,7 hàm dưới]   ca   P3  1,150,000  16.0050.C 
279  16.0050.D   Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 6,7 hàm trên]   ca   P3  1,150,000  16.0050.D 
     Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy          
280  16.0051.A   Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 1, 2, 3]   ca   P3  700,000  16.0051.A 
281  16.0051.B   Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số  4, 5]   ca   P3  900,000  16.0051.B 
282  16.0051.C   Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số  6,7 hàm dưới]   ca   P3  1,200,000  16.0051.C 
283  16.0051.D   Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy [răng số 6,7 hàm trên]   ca   P3  1,200,000  16.0051.D 
     Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay cầm tay          
284  16.0052.A   Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay cầm tay [răng số 1, 2, 3]   ca   P3  900,000  16.0052.A 
285  16.0052.B   Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay cầm tay [răng số 4,5]   ca   P3  1,200,000  16.0052.B 
286  16.0052.C   Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay cầm tay [răng số  6,7 hàm dưới]   ca   P3  1,400,000  16.0052.C 
287  16.0052.D   Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay cầm tay [răng số 6,7 hàm trên]   ca   P3  1,400,000  16.0052.D 
     Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay cầm tay         
288  16.0053.A   Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay cầm tay [răng số 1, 2, 3]   ca   P3  1,000,000  16.0053.A 
289  16.0053.B   Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay cầm tay [răng số  4, 5]   ca   P3  1,300,000  16.0053.B 
290  16.0053.C   Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay cầm tay [răng số  6,7 hàm dưới]   ca   P3  1,500,000  16.0053.C 
291  16.0053.D   Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay cầm tay [răng số 6,7 hàm trên]   ca   P3  1,500,000  16.0053.D 
     Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay máy         
292  16.0054.A   Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay máy [răng số 1, 2, 3]   ca   P3  1,100,000  16.0054.A 
293  16.0054.B   Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay máy [răng số  4, 5]   ca   P3  1,300,000  16.0054.B 
294  16.0054.C   Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay máy [răng số  6,7 hàm dưới]   ca   P3  1,800,000  16.0054.C 
295  16.0054.D   Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội có sử dụng trâm xoay máy [răng số 6,7 hàm trên]   ca   P3  1,800,000  16.0054.D 
     Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay máy         
296  16.0055.A   Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay máy [răng số 1, 2, 3]   ca   P3  1,200,000  16.0055.A 
297  16.0055.B   Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay máy [răng số  4, 5]   ca   P3  1,400,000  16.0055.B 
298  16.0055.C   Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay máy [răng số  6,7 hàm dưới]   ca   P3  1,875,000  16.0055.C 
299  16.0055.D   Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nóng chảy có sử dụng trâm xoay máy [răng số 6,7 hàm trên]   ca   P3  1,900,000  16.0055.D 
300  16.0056   Chụp tủy bằng MTA   ca   T2  1,606,000  16.0056 
301  16.0057   Chụp tủy bằng Hydroxit canxi   ca   T3  700,000  16.0057 
302  16.0058   Lấy tủy buồng răng vĩnh viễn   răng   T2  500,000  16.0058 
303  16.0059   Điều trị tủy răng thủng sàn bằng MTA   răng   P3  4,000,000  16.0059 
304  16.0060   Điều trị tủy răng ngoài miệng (răng bị bật, nhổ)   răng   T1  2,000,000  16.0060 
305  16.0061.A   Điều trị tủy lại (Răng cửa 1,2,3)   ca   P3  1,200,000  16.0061.A 
306  16.0061.B   Điều trị tủy lại (Răng hàm nhỏ 4,5)   ca   P3  1,400,000  16.0061.B 
307  16.0061.C   Điều trị tủy lại (Răng hàm lớn dưới 6,7)   ca   P3  1,700,000  16.0061.C 
308  16.0061.D   Điều trị tủy lại (Răng hàm lớn trên 6,7)   ca   P3  1,700,000  16.0061.D 
309  16.0065   Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite có sử dụng laser   ca   T2  496,000  16.0065 
310  16.0066   Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng GlassIonomer Cement (GIC) có sử dụng laser   ca   T2  496,000  16.0066 
311  16.0067   Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng GlassIonomer Cement (GIC) kết hợp Composite   ca   T2  496,000  16.0067 
312  16.0068   Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite   ca   T2  400,000  16.0068 
313  16.0070   Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng GlassIonomer Cement   ca   T2  300,000  16.0070 
314  16.0071   Phục hồi cổ răng bằng GlassIonomer Cement   ca   T2  300,000  16.0071 
315  16.0072   Phục hồi cổ răng bằng Composite   ca   T2  350,000  16.0072 
316  16.0074   Phục hồi cổ răng bằng GlassIonomer Cement (GIC) có sử dụng laser   ca   T2  600,000  16.0074 
317  16.0075   Phục hồi cổ răng bằng Composite có sử dụng laser   răng   T2  600,000  16.0075 
318  16.0077   Phục hồi thân răng có sử dụng chốt chân răng bằng các vật liệu khác nhau   răng   T1  900,000  16.0077 
319  16.0078   Veneer Composite trực tiếp   răng   T1  600,000  16.0078 
320  16.0079   Tẩy trắng răng tủy sống có sử dụng đèn Plasma   2 hàm   T1  2,500,000  16.0079 
321  16.0080   Tẩy trắng răng tủy sống bằng Laser   2 hàm   T3  2,500,000  16.0080 
322  16.0081   Tẩy trắng răng nội tủy   răng   T2  500,000  16.0081 
323  16.0082.A   Tẩy trắng răng tủy sống bằng máng thuốc [2 hàm]   2 hàm   T2  1,500,000  16.0082.A 
324  16.0082.B   Tẩy trắng răng tủy sống bằng máng thuốc [1 hàm]   1 hàm   T2  750,000  16.0082.B 
325  16.0083   Điều trị nhạy cảm ngà bằng máng với thuốc chống ê buốt   2 hàm   T3  500,000  16.0083 
326  16.0084   Điều trị nhạy cảm ngà bằng thuốc bôi (các loại)   2 hàm   T3  200,000  16.0084 
327  CR.0001   Tháo post   răng    300,000  CR.0001 
328  CR.0002   Post cắm   răng    100,000  CR.0002 
329  CR.0003   Post cắm và vật liệu trám   răng    300,000  CR.0003 
330  CR.0004   Thử tủy răng   ca    50,000  CR.0004 
331  CR.0005   Gắp mảnh vỡ thân răng   răng    150,000  CR.0005 
332  CR.0006   Phẫu thuật nội nha trám ngược ống tủy bằng MTA   răng    5,000,000  CR.0006 
333  CR.0007   Tái tạo răng vỡ lớn với chốt sơi/ thủy tinh/ Carbon   răng    600,000  CR.0007 
334  CR.0008   Dán thân răng bằng Sứ   răng    5,000,000  CR.0008 
335  CR.0009   Dán thân răng bằng Composit   răng    1,000,000  CR.0009 
     PHỤC HÌNH         
336  16.0076.A   Phục hồi thân răng bằng Inlay/Onlay Sứ   đơn vị   T2  4,000,000  16.0076.A 
337  16.0076.B   Phục hồi thân răng bằng Inlay/Onlay Titanium   đơn vị   T2  2,000,000  16.0076.B 
338  16.0104   Chụp nhựa   đơn vị   T2  500,000  16.0104 
339  16.0105   Chụp kim loại   đơn vị   TD  500,000  16.0105 
340  16.0106   Chụp hợp kim thường cẩn nhựa   đơn vị   TD  1,000,000  16.0106 
341  16.0107   Chụp hợp kim thường cẩn sứ   đơn vị   TD  1,300,000  16.0107 
342  16.0108.A   Chụp hợp kim Crom-Cobalt cẩn sứ   đơn vị   TD  2,400,000  16.0108.A 
343  16.0108.B   Chụp hợp kim Titanium cẩn sứ   đơn vị   TD  1,800,000  16.0108.B 
344  16.0109   Chụp sứ toàn phần (Zirconia)   đơn vị   TD  4,000,000  16.0109 
345  16.0110   Chụp kim loại quý cẩn sứ   đơn vị   TD  8,500,000  16.0110 
346  16.0111.B   Chụp sứ Cercon HT   đơn vị   TD  6,000,000  16.0111.B 
347  16.0112   Cầu nhựa   đơn vị   T2  500,000  16.0112 
348  16.0113   Cầu hợp kim thường   đơn vị   T1  500,000  16.0113 
349  16.0114   Cầu kim loại cẩn nhựa   đơn vị   T2  1,000,000  16.0114 
350  16.0115   Cầu kim loại cẩn sứ   đơn vị   TD  1,300,000  16.0115 
351  16.0116.A   Cầu hợp kim Crom-Cobalt cẩn sứ   đơn vị   TD  2,400,000  16.0116.A 
352  16.0116.B   Cầu hợp kim Titanium cẩn sứ   đơn vị   TD  1,800,000  16.0116.B 
353  16.0117   Cầu kim loại quý cẩn sứ   đơn vị   TD  8,500,000  16.0117 
354  16.0118   Cầu sứ toàn phần (Zirconia)   đơn vị   TD  4,000,000  16.0118 
355  16.0119.B   Cầu sứ Cercon HT   đơn vị   TD  6,000,000  16.0119.B 
356  16.0120.A   Chốt cùi đúc kim loại (răng cửa)   đơn vị   TD  300,000  16.0120.A 
357  16.0120.B   Chốt cùi đốt kim loại (răng hàm)   đơn vị   TD  500,000  16.0120.B 
358  16.0121.A   Cùi đúc Titanium (răng cửa)   đơn vị   TD  500,000  16.0121.A 
359  16.0121.B   Cùi đúc Titanium (răng hàm)   đơn vị   TD  700,000  16.0121.B 
360  16.0122.A   Cùi đúc kim loại quý   đơn vị   TD  3,500,000  16.0122.A 
361  16.0122.B   Cùi đúc kim loại bán quý   đơn vị   TD  3,000,000  16.0122.B 
362  16.0123   Inlay/Onlay kim loại   đơn vị   TD  600,000  16.0123 
363  16.0124   Inlay/Onlay hợp kim Titanium   đơn vị   TD  1,200,000  16.0124 
364  16.0125   Inlay/Onlay kim loại quý   đơn vị   TD  4,000,000  16.0125 
365  16.0126   Inlay/Onlay sứ toàn phần   đơn vị   TD  4,000,000  16.0126 
366  16.0127   Veneer Compositee gián tiếp   đơn vị   TD  2,000,000  16.0127 
367  16.0128   Veneer sứ toàn phần   đơn vị   TD  4,000,000  16.0128 
368  16.0129.A   Hàm giả tháo lắp bán phần nền nhựa thường (1 răng tạm)   răng   T1  150,000  16.0129.A 
369  16.0129.B   Hàm giả tháo lắp bán phần nền nhựa thường (1 răng Việt Nam )   răng   T1  200,000  16.0129.B 
370  16.0129.C   Hàm giả tháo lắp bán phần nền nhựa thường (1 răng Nhật )   răng   T1  300,000  16.0129.C 
371  16.0129.D   Hàm giả tháo lắp bán phần nền nhựa thường (1 răng giả Mỹ)   răng   T1  350,000  16.0129.D 
372  16.0129.E   Hàm giả tháo lắp bán phần nền nhựa thường (1 răng composit )   răng   T1  400,000  16.0129.E 
373  16.0129.F   Hàm giả tháo lắp bán phần nền nhựa thường (1 răng giả sứ )   răng   T1  700,000  16.0129.F 
374  16.0130.A   Hàm giả tháo lắp toàn phần nền nhựa thường (1 hàm giả 14 răng tạm)   hàm   T1  2,500,000  16.0130.A 
375  16.0130.B   Hàm giả tháo lắp toàn phần nền nhựa thường (1 hàm giả 14 răng Việt Nam)   hàm   T1  3,000,000  16.0130.B 
376  16.0130.C   Hàm giả tháo lắp toàn phần nền nhựa thường (1 hàm giả 14 răng Nhật)   hàm   T1  4,500,000  16.0130.C 
377  16.0130.D   Hàm giả tháo lắp toàn phần nền nhựa thường (1 hàm giả 14 răng Mỹ)   hàm   T1  5,000,000  16.0130.D 
378  16.0130.E   Hàm giả tháo lắp toàn phần nền nhựa thường (1 hàm giả 14 răng Composite)   hàm   T1  6,000,000  16.0130.E 
379  16.0130.F   Hàm giả tháo lắp toàn phần nền nhựa thường (1 đơn vị hàm giả 14 răng sứ)   hàm   T1  10,000,000  16.0130.F 
380  16.0131   Hàm giả tháo lắp bán phần nền nhựa dẻo (1 răng giả)   hàm   T1  1,400,000  16.0131 
381  16.0132   Hàm giả tháo lắp toàn phần nền nhựa dẻo (chưa tính răng)   hàm   T1  1,500,000  16.0132 
382  16.0133   Hàm khung kim loại   khung   TD  1,500,000  16.0133 
383  16.0134   Hàm khung Titanium   khung   TD  2,500,000  16.0134 
384  16.0137   Tháo cầu răng giả   đơn vị   T2  200,000  16.0137 
385  16.0138   Tháo chụp răng giả   đơn vị   T2  200,000  16.0138 
386  16.0139   Sửa hàm giả gãy   hàm   T3  300,000  16.0139 
387  16.0140   Thêm răng cho hàm giả tháo lắp   răng   T3  300,000  16.0140 
388  16.0141.A   Thêm móc cho hàm giả tháo lắp   đơn vị   T3  300,000  16.0141.A 
389  16.0141.B   Thêm móc dẻo cho hàm giả tháo lắp   đơn vị   T3  500,000  16.0141.B 
390  16.0142   Đệm hàm nhựa thường   hàm    400,000  16.0142 
391  PH.0001   Hàm giả tháo lắp có nam châm lưu giữ ( chưa tính răng)   hàm    1,500,000  PH.0001 
392  PH.0002   Cầu dán sứ   đơn vị    1,500,000  PH.0002 
393  PH.0003   Lấy dấu chức năng (nghiên cứu)   2 hàm    200,000  PH.0003 
394  PH.0004   Cùi đúc sứ toàn phần   đơn vị    1,200,000  PH.0004 
395  PH.0005   Đệm hàm nhựa dẻo   hàm    1,500,000  PH.0005 
396  PH.0006   Hàm giả tháo lắp có mối nối chính xác ( chưa tính răng)   hàm    1,500,000  PH.0006 
397  PH.0007   Hàm giả tháo lắp tựa trên thanh ngang( chưa tính răng)   hàm    1,500,000  PH.0007 
398  PH.0009   Chụp 3/4,chụp 4/5   đơn vị    1,200,000  PH.0009 
399  PH.0010   Hàm khung liên kết attachment kim loại thường ( chưa tính răng)   hàm    1,500,000  PH.0010 
400  PH.0011   Hàm khung liên kết attachment kim loại Titan ( chưa tính răng)   hàm    3,000,000  PH.0011 
401  PH.0012   Thay nền hàm giả tháo lắp   hàm    500,000  PH.0012 
402  PH.0013   Hàm khung hướng dẫn lành thương   hàm    500,000  PH.0013 
403  PH.0014   Nút chặn (nút bịt)   đơn vị    500,000  PH.0014 
404  PH.0015   Hàm hướng dẫn cắn khớp   hàm    600,000  PH.0015 
405  PH.0016   Hàm bịt   hàm    1,000,000  PH.0016 
406  PH.0017   Hàm giả tháo lắp che tia phóng xạ   hàm    1,500,000  PH.0017 
407  PH.0018   Hàm giả tháo lắp tái tạo mũi   hàm    2,500,000  PH.0018 
408  PH.0019   Hàm giả hỗ trợ phát âm   hàm    1,000,000  PH.0019 
409  PH.0020   Thay đệm mắc cài hàm khung liên kết   đơn vị    1,000,000  PH.0020 
410  PH.0020.A   Thay đệm mắc cài hàm khung liên kết (đơn)   đơn vị    500,000  PH.0020.A 
411  PH.0020.B   Thay đệm mắc cài hàm khung liên kết (đôi)   đơn vị    1,000,000  PH.0020.B 
412  PH.0021   Mắc cài bi   đơn vị    3,500,000  PH.0021 
413  PH.0023   Chụp Titanium   đơn vị    1,000,000  PH.0023 
414  PH.0024   Máng tẩy trắng hai hàm   đơn vị    300,000  PH.0024 
415  PH.0025   Mắc cài đơn hàm khung liên kết   đơn vị    2,000,000  PH.0025 
416  PH.0026   Mắc cài đôi hàm khung liên kết   đơn vị    3,500,000  PH.0026 
417  PH.0027   Mặt dán sứ Laminate ( Laminate veneer)   đơn vị    7,000,000  PH.0027 
418  PH.0028   Chụp sứ Ceramil Sintron (hợp kim nung kết)   đơn vị    3,500,000  PH.0028 
419  PH.0029   Cầu sứ Ceramil Sintron (hợp kim nung kết)   đơn vị    3,500,000  PH.0029 
420  PH.0031   Mão tạm   đơn vị    100,000  PH.0031 
421  PH.0033   Cầu sứ Zolid   đơn vị    4,500,000  PH.0033 
422  PH.0034   Chụp sứ Emax   đơn vị    4,000,000  PH.0034 
423  PH.0035   Mâm đậy mặt chân răng   đơn vị    500,000  PH.0035 
     CHỈNH HÌNH RĂNG MẶT         
425  16.0135   Máng hở mặt nhai   ca   T1  1,000,000  16.0135 
426  16.0143   Sử dụng khí cụ cố định điều trị thói quen xấu mút môi   ca   T1  4,000,000  16.0143 
427  16.0144   Sử dụng khí cụ cố định điều trị thói quen xấu đẩy lưỡi   ca   T1  4,000,000  16.0144 
428  16.0145   Sử dụng khí cụ cố định điều trị thói quen xấu mút ngón tay   ca   T1  4,000,000  16.0145 
     Lấy lại khoảng  bằng khí cụ cố định     T1     
429  16.0146.A   Lấy lại khoảng đơn giản bằng khí cụ cố định   ca   T1  25,000,000  16.0146.A 
430  16.0146.B   Lấy lại khoảng phức tạp bằng khí cụ cố định   ca   T1  30,000,000  16.0146.B 
431  16.0146.C   Lấy lại khoảng bằng khí cụ cố định một hàm   ca   T1  14,000,000  16.0146.C 
432  16.0147   Nong rộng hàm bằng khí cụ cố định nong nhanh   ca   T1  5,000,000  16.0147 
433  16.0148   Nong rộng hàm bằng khí cụ cố định Quad-Helix   ca   T1  5,000,000  16.0148 
434  16.0149   Nắn chỉnh mất cân xứng hàm chiều trước sau bằng khí cụ chức năng cố định Forsus   ca   T1  5,500,000  16.0149 
435  16.0150   Nắn chỉnh mất cân xứng hàm chiều trước sau bằng khí cụ chức năng cố định MARA   ca   T1  5,500,000  16.0150 
436  16.0151   Nắn chỉnh răng/hàm dùng lực ngoài miệng sử dụng Headgear   ca   TD  7,000,000  16.0151 
437  16.0152   Điều trị chỉnh hình răng mặt sử dụng khí cụ Facemask và ốc nong nhanh   ca   TD  8,000,000  16.0152 
438  16.0153   Nắn chỉnh răng/hàm dùng lực ngoài miệng sử dụng khí cụ Chincup   ca   TD  3,300,000  16.0153 
439  16.0154   Duy trì kết quả điều trị nắn chỉnh răng bằng khí cụ cố định   ca   T2  1,100,000  16.0154 
440  16.0155   Sử dụng khí cụ cố định Nance làm neo chặn trong điều trị nắn chỉnh răng   ca   TD  3,500,000  16.0155 
441  16.0156   Sử dụng cung ngang khẩu cái (TPA) làm neo chặn trong điều trị nắn chỉnh răng   ca   T1  3,500,000  16.0156 
442  16.0157   Nắn chỉnh răng có sử dụng neo chặn bằng khí cụ cố định cung lưỡi (LA)   ca   T1  3,500,000  16.0157 
     Nắn chỉnh răng sử dụng neo chặn bằng Microimplant         
443  16.0158.A   Nắn chỉnh răng sử dụng neo chặn bằng Microimplant (Tiền đình)   ca   TD  2,000,000  16.0158.A 
444  16.0158.B   Nắn chỉnh răng sử dụng neo chặn bằng Microimplant (Vòm miệng)   ca   TD  3,000,000  16.0158.B 
     Nắn chỉnh răng xoay sử dụng khí cụ cố định          
445  16.0159.A   Nắn chỉnh răng xoay đơn giản sử dụng khí cụ cố định hai hàm   ca   T1  25,000,000  16.0159.A 
446  16.0159.B   Nắn chỉnh răng xoay phức tạp sử dụng khí cụ cố định hai hàm   ca   T1  30,000,000  16.0159.B 
447  16.0159.C   Nắn chỉnh răng xoay sử dụng khí cụ cố định một hàm   ca   T1  14,000,000  16.0159.C 
     Nắn chỉnh răng ngầm bằng khí cụ cố định         
448  16.0160.A   Nắn chỉnh răng ngầm đơn giản bằng khí cụ cố định hai hàm   ca   TD  25,000,000  16.0160.A 
449  16.0160.B   Nắn chỉnh răng ngầm phức tạp bằng khí cụ cố định hai hàm   ca   TD  30,000,000  16.0160.B 
450  16.0160.C   Nắn chỉnh răng ngầm bằng khí cụ cố định một hàm   ca   TD  14,000,000  16.0160.C 
     Nắn chỉnh răng lạc chỗ sử dụng khí cụ cố định          
451  16.0161.A   Nắn chỉnh răng lạc chỗ đơn giản sử dụng khí cụ cố định hai hàm   ca   T1  25,000,000  16.0161.A 
452  16.0161.B   Nắn chỉnh răng lạc chỗ phức tạp sử dụng khí cụ cố định hai hàm   ca   T1  30,000,000  16.0161.B 
453  16.0161.C   Nắn chỉnh răng lạc chỗ sử dụng khí cụ cố định một hàm   ca   T1  14,000,000  16.0161.C 
454  16.0162   Giữ khoảng răng bằng khí cụ cố định cung ngang vòm khẩu cái (TPA)   ca   T1  3,500,000  16.0162 
455  16.0163   Giữ khoảng bằng khí cụ cố định Nance   ca   T1  3,500,000  16.0163 
456  16.0164   Giữ khoảng bằng khí cụ cố định cung lưỡi (LA)   ca   T1  3,500,000  16.0164 
457  16.0165   Nắn chỉnh mũi – cung hàm trước phẫu thuật điều trị khe hở môi – vòm miệng giai đoạn sớm   ca   TD  10,500,000  16.0165 
458  16.0166   Nắn chỉnh cung hàm trước phẫu thuật điều trị khe hở môi – vòm miệng giai đoạn sớm   ca   TD  8,000,000  16.0166 
459  16.0167   Nắn chỉnh mũi trước phẫu thuật điều trị khe hở môi – vòm miệng giai đoạn sớm   ca   TD  8,000,000  16.0167 
     Làm dài thân răng lâm sàng sử dụng khí cụ cố định         
460  16.0168.A   Làm dài thân răng lâm sàng sử dụng khí cụ cố định hai hàm   ca   T1  25,000,000  16.0168.A 
461  16.0168.B   Làm dài thân răng lâm sàng sử dụng khí cụ cố định một hàm   ca   T1  14,000,000  16.0168.B 
462  16.0169   Dán mắc cài trực tiếp sử dụng chất gắn hóa trùng hợp   răng   T1  250,000  16.0169 
463  16.0170   Dán mắc cài trực tiếp sử dụng chất gắn quang trùng hợp   răng   T1  250,000  16.0170 
464  16.0171   Gắn mắc cài mặt lưỡi bằng kỹ thuật gián tiếp   ca   TD  125,000,000  16.0171 
465  16.0172   Gắn mắc cài mặt ngoài bằng kỹ thuật gián tiếp   ca   T1  250,000  16.0172 
     Sử dụng mắc cài tự buộc thép trong nắn chỉnh răng         
466  16.0173.A   Sử dụng mắc cài tự buộc thép trong nắn chỉnh răng một hàm   ca   T1  18,000,000  16.0173.A 
467  16.0173.B   Sử dụng mắc cài tự buộc thép trong nắn chỉnh răng hai hàm   ca   T1  32,000,000  16.0173.B 
468  16.0173.C   Sử dụng mắc cài tự buộc sứ trong nắn chỉnh răng một hàm   ca   T1  22,000,000  16.0173.C 
469  16.0173.D   Sử dụng mắc cài tự buộc sứ trong nắn chỉnh răng hai hàm   ca   T1  37,000,000  16.0173.D 
470  16.0174   Làm lún các răng cửa hàm dưới sử dụng dây cung bẻ Loop L hoặc dây cung đảo ngược   ca   T1  25,000,000  16.0174 
471  16.0175   Làm lún các răng cửa hàm dưới sử dụng dây cung tiện ích (Utility Archwire) và cung phụ làm lún răng cửa   ca   T1  25,000,000  16.0175 
472  16.0176   Làm trồi các răng hàm nhỏ hàm dưới sử dụng khí cụ gắn chặt   ca   T1  25,000,000  16.0176 
473  16.0177   Đóng khoảng răng sử dụng khí cụ cố định   ca   T1  25,000,000  16.0177 
474  16.0178   Điều chỉnh độ nghiêng răng bằng khí cụ cố định   ca   T1  25,000,000  16.0178 
475  16.0179   Nắn chỉnh khối tiền hàm trước phẫu thuật cho trẻ khe hở môi-vòm miệng   ca   TD  14,000,000  16.0179 
476  16.0180   Đóng khoảng bằng khí cụ tháo lắp   ca   T1  4,000,000  16.0180 
477  16.0181   Nong rộng hàm bằng khí cụ tháo lắp   ca   T1  4,000,000  16.0181 
478  16.0182   Nắn chỉnh mất cân xứng hàm chiều trước sau bằng khí cụ tháo lắp   ca   TD  6,600,000  16.0182 
479  16.0183   Duy trì kết quả điều trị nắn chỉnh răng bằng khí cụ tháo lắp   ca   T2  1,000,000  16.0183 
480  16.0184   Nắn chỉnh răng xoay sử dụng khí cụ tháo lắp   ca   T1  4,000,000  16.0184 
481  16.0185   Giữ khoảng răng bằng khí cụ tháo lắp   ca   T1  4,000,000  16.0185 
482  16.0186   Nắn chỉnh răng bằng hàm tháo lắp   ca   T2  4,000,000  16.0186 
483  16.0187   Làm lún các răng cửa hàm dưới sử dụng khí cụ tháo lắp tấm cắn (Bite plate) hoặc mặt phẳng cắn phía trước (Anterior plane)   ca   T1  4,000,000  16.0187 
484  16.0188   Đóng khoảng răng bằng khí cụ tháo lắp   ca   T1  4,000,000  16.0188 
485  16.0189   Sử dụng khí cụ tháo lắp điều trị thói quen xấu mút môi   ca   T2  4,000,000  16.0189 
486  16.0190   Sử dụng khí cụ tháo lắp điều trị thói quen xấu đẩy lưỡi   ca   T2  4,000,000  16.0190 
487  16.0191   Sử dụng khí cụ tháo lắp điều trị thói quen xấu mút ngón tay   ca   T2  4,000,000  16.0191 
488  16.0192   Sử dụng khí cụ tháo lắp điều trị thói quen xấu thở đường miệng   ca   T2  4,000,000  16.0192 
489  16.0193   Gắn band   đơn vị   T3  250,000  16.0193 
490  16.0195   Máng nâng khớp cắn   hàm   T3  2,500,000  16.0195 
491  CH.0001   Sử dụng khí cụ cố định làm đều 4 răng cửa hàm trên   ca    4,000,000  CH.0001 
492  CH.0002   Sử dụng khí cụ cố định làm đều 4 răng cửa hàm dưới   ca    4,000,000  CH.0002 
493  CH.0005   Nắn chỉnh răng một hàm sử dụng mắc cài sứ   ca    18,000,000  CH.0005 
494  CH.0006   Nắn chỉnh răng hai hàm sử dụng mắc cài sứ   ca    35,000,000  CH.0006 
495  CH.0007   Nắn chỉnh răng đơn giản sử dụng máng trong Invisalign   ca    60,000,000  CH.0007 
496  CH.0008   Nắn chỉnh răng toàn diện người lớn sử dụng máng trong Invisalign   ca    100,000,000  CH.0008 
497  CH.0009   Nắn chỉnh răng toàn diện bộ răng hỗn hợp sử dụng máng trong Invisalign   ca    110,000,000  CH.0009 
498  CH.0010   Nắn chỉnh răng sử dụng neo chặn Miniplate   đơn vị    5,000,000  CH.0010 
499  CH.0011   Dựng trục răng theo yêu cầu phục hình   ca    10,000,000  CH.0011 
500  CH.0012   Cung hỗ trợ lún thụ động LOW TPA   ca    4,500,000  CH.0012 
501  CH.0013   Lấy dấu hai hàm nghiên cứu kế hoạch điều trị   ca    200,000  CH.0013 
502  CH.0014   Điều trị hô hàm sử dụng khí cụ cố định đơn giản   ca    25,000,000  CH.0014 
503  CH.0015   Điều trị hô hàm sử dụng khí cụ cố định phức tạp   ca    30,000,000  CH.0015 
504  CH.0016   Điều trị móm hàm sử dụng khí cụ cố định đơn giản   ca    25,000,000  CH.0016 
505  CH.0017   Điều trị móm hàm sử dụng khí cụ cố định phức tạp   ca    30,000,000  CH.0017 
506  CH.0018   Sửa chữa khí cụ tháo lắp   hàm    200,000  CH.0018 
507  CH.0019   Sửa chữa khí cụ cố định   hàm    300,000  CH.0019 
508  CH.0020   Thay lại hàm mới khí cụ tháo lắp   hàm    700,000  CH.0020 
509  CH.0021   Thay lại hàm mới khí cụ cố định   ca    1,000,000  CH.0021 
510  CH.0022   Sử dụng khí cụ cố định hai hàm chuẩn bị cho bệnh nhân phẫu thuật chỉnh hình răng mặt đơn giản   ca    25,000,000  CH.0022 
511  CH.0023   Sử dụng khí cụ cố định hai hàm chuẩn bị cho bệnh nhân phẫu thuật chỉnh hình răng mặt phức tạp   ca    30,000,000  CH.0023 
     NHỔ RĂNG – TIỂU PHẪU THUẬT         
512  16.0197   Phẫu thuật nhổ răng lạc chỗ   ca   P3  1,200,000  16.0197 
513  16.0198   Phẫu thuật nhổ răng ngầm   ca   P2  2,471,000  16.0198 
514  16.0199   Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch hàm trên   ca   P3  1,200,000  16.0199 
515  16.0200   Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch hàm dưới   ca   P2  1,350,000  16.0200 
516  16.0201   Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch có cắt thân   ca   P2  1,650,000  16.0201 
517  16.0202   Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch có cắt thân chia chân răng   ca   P2  1,980,000  16.0202 
518  16.0203   Nhổ răng vĩnh viễn   ca   P3  300,000  16.0203 
519  16.0204   Nhổ răng vĩnh viễn lung lay   ca   T1  200,000  16.0204 
520  16.0205   Nhổ chân răng vĩnh viễn   ca   T1  200,000  16.0205 
521  16.0206   Nhổ răng thừa   ca   T1  600,000  16.0206 
522  16.0207   Phẫu thuật nhổ răng có tạo hình xương ổ răng   răng   P3  1,500,000  16.0207 
523  16.0208   Phẫu thuật tạo hình xương ổ răng   răng   P3  1,500,000  16.0208 
524  16.0209   Phẫu thuật mở xương cho răng mọc   răng   P3  1,500,000  16.0209 
525  16.0210   Phẫu thuật nạo quanh cuống răng   ca   P3  1,500,000  16.0210 
526  16.0211.A   Phẫu thuật cắt cuống răng (1-2 răng)   ca   P2  2,500,000  
527  16.0211.B   Phẫu thuật cắt cuống răng (> răng)   ca   P2  4,500,000  
528  16.0212   Phẫu thuật cắt, nạo xương ổ răng   răng   P2  2,500,000  16.0212 
529  16.0213   Cắt lợi xơ cho răng mọc   ca   P3  600,000  16.0213 
530  16.0214   Cắt lợi trùm răng khôn hàm dưới   ca   P3  550,000  16.0214 
531  16.0215   Cắt lợi di động để làm hàm giả   sextan   P3  550,000  16.0215 
532  16.0216   Phẫu thuật cắt phanh lưỡi (gây tê)   ca   P3  1,500,000  
533  16.0217   Phẫu thuật cắt phanh môi (gây tê)   ca   P3  1,500,000  
534  16.0218   Phẫu thuật cắt phanh má (gây tê)   ca   P3  1,500,000  
535  16.0219   Cấy chuyển răng   ca   p2  6,800,000  16.0219 
536  16.0220   Cấy lại răng bị bật khỏi ổ răng   ca   p2  1,500,000  16.0220 
537  NR.0001   Cắt chỉ   lần    50,000  NR.0001 
538  NR.0002   Phẫu thuật nhổ răng đơn giản   răng    200,000  NR.0002 
539  NR.0003   Phẫu thuật nhổ răng khó   răng    350,000  NR.0003 
540  NR.0004   Nhổ răng số 8 bình thường   răng    550,000  NR.0004 
541  NR.0005   Nhổ răng số 8 có biến chứng khít hàm   răng    1,650,000  NR.0005 
542  NR.0008   Cắt cuống 1 chân răng   răng    1,200,000  NR.0008 
543  NR.0009   Chích rạch nhọt, áp xe nhỏ dẫn lưu   ca    250,000  NR.0009 
544  NR.0010   Sinh thiết niêm mạc   ca    250,000  NR.0010 
545  NR.0011   Phẫu thuật lấy nang   ca    2,500,000  NR.0011 
546  NR.0012   Phẫu thuật khâu thông túi   ca    1,500,000  NR.0012 
547  NR.0013   Nhổ răng chỉnh nha   ca    700,000  NR.0013 
548  NR.0014   Nhổ răng cho bệnh nhân có bệnh lý toàn thân   ca    500,000  NR.0014 
549  NR.0015   Cầm máu xương ổ răng   ca    400,000  NR.0015 
550  NR.0016   Phẫu thuật nạo ổ răng một vùng   ca    400,000  NR.0016 
551  NR.0017   Vá lỗ thông xoang   ca    3,000,000  NR.0017 
552  NR.0018   Lấy dị vật xoang hàm   ca    3,000,000  NR.0018 
553  NR.0019   Hạ thấp đáy hành lang   sextan    1,500,000  NR.0019 
554  NR.0020   Trám ngược trong cắt nạo chóp răng   răng    1,700,000  NR.0020 
555  NR.0021   Phẫu thuật cắt u nhú ( epulus)   ca    1,500,000  NR.0021 
556  NR.0022   Gắp mảnh vỡ thân răng   răng    150,000  NR.0022 
557  NR.0023   Chích tháo mủ trong áp xe nông vùng hàm mặt   ca    400,000  NR.0023 
558  NR.0024   Thay băng   lần    55,000  NR.0024 
     RĂNG TRẺ EM         
559  16.0222   Trám bít hố rãnh với GlassIonomer Cement quang trùng hợp   ca   T1  350,000  16.0222 
560  16.0223   Trám bít hố rãnh với Composite hóa trùng hợp   ca   T1  300,000  16.0223 
561  16.0224   Trám bít hố rãnh với Composite quang trùng hợp   ca   T1  350,000  16.0224 
562  16.0225   Trám bít hố rãnh bằng nhựa Sealant   ca   T1  200,000  16.0225 
563  16.0226   Trám bít hố rãnh bằng GlassIonomer Cement   ca   T1  250,000  16.0226 
564  16.0231   Lấy tủy buồng răng sữa   răng   T3  400,000  16.0231 
565  16.0234   Điều trị đóng cuống răng bằng MTA   ca   T3  1,830,000  16.0234 
566  16.0236   Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng GlassIonomer Cement   ca   T3  250,000  16.0236 
567  16.0238   Nhổ răng sữa   ca   T1  100,000  16.0238 
568  16.0239   Nhổ chân răng sữa   ca   T1  100,000  16.0239 
569  16.0203.A   Nhổ răng vĩnh viễn [một chân]   răng   T3  300,000  16.0203.A 
570  16.0203.B   Nhổ răng vĩnh viễn [nhiều chân]   răng   T3  400,000  16.0203.B 
571  16.0211.A   Phẫu thuật cắt cuống răng (1-2 răng)   ca   T3  2,500,000  16.0211.A 
572  16.0232.A   Điều trị tủy răng sữa [một chân]   ca   T3  450,000  16.0232.A 
573  16.0232.B   Điều trị tủy răng sữa [nhiều chân]   ca   T3  550,000  16.0232.B 
574  16.0233.A   Điều trị đóng cuống răng bằng Canxi Hydroxit   ca   T1  550,000  16.0233.A 
575  16.0233.B   Điều trị đóng cuống răng bằng Canxi Hydroxit   ca   T1  1,000,000  16.0233.B 
576  16.0237.A   Phục hồi thân răng sữa bằng chụp thép làm sẵn   răng   T1  450,000  16.0237.A 
577  16.0237.B   Phục hồi thân răng sữa bằng chụp nhựa làm sẵn   răng   T1  450,000  16.0237.B 
578  TE.0001   Kỹ thuật tái thông mạch máu tủy răng bằng MTA   răng   T1  4,000,000  TE.0001 
579  TE.0002   Kỹ thuật tái thông mạch máu tủy răng bằng BDT ( Biodentin)   răng   T1  2,500,000  TE.0002 
580  TE.0003   Điều trị sâu răng sớm bằng Verni   ca   T1  400,000  TE.0003 
581  TE.0004   Điều trị sâu răng sớm bằng Fluor   ca   T1  400,000  TE.0004 
     PHẪU THUẬT HÀM MẶT         
582  16.0242   Phẫu thuật điều trị gãy lồi cầu xương hàm dưới bằng chỉ thép   ca   P1  8,878,000  16.0242 
583  16.0243   Phẫu thuật điều trị gãy lồi cầu xương hàm dưới bằng nẹp vít hợp kim   ca   P1  8,878,000  16.0243 
584  16.0244   Phẫu thuật điều trị gãy lồi cầu xương hàm dưới bằng nẹp vít tự tiêu   ca   P1  8,878,000  16.0244 
585  16.0245   Phẫu thuật điều trị gãy lồi cầu xương hàm dưới bằng vật liệu thay thế   ca   P1  8,878,000  16.0245 
586  16.0246   Phẫu thuật điều trị gãy lồi cầu xương hàm dưới bằng ghép xương, sụn tự thân   ca   P1  8,878,000  16.0246 
587  16.0247   Phẫu thuật điều trị gãy Lefort I bằng chỉ thép   ca   P1  8,000,000  16.0247 
588  16.0248   Phẫu thuật điều trị gãy Lefort I bằng nẹp vít hợp kim   ca   P1  8,000,000  16.0248 
589  16.0249   Phẫu thuật điều trị gãy Lefort I bằng nẹp vít tự tiêu   ca   P1  8,000,000  16.0249 
590  16.0250   Phẫu thuật điều trị gãy Lefort II bằng chỉ thép   ca   P1  8,000,000  16.0250 
591  16.0251   Phẫu thuật điều trị gãy Lefort II bằng nẹp vít hợp kim   ca   P1  8,000,000  16.0251 
592  16.0252   Phẫu thuật điểu trị gãy Lefort II bằng nẹp vít tự tiêu   ca   P1  8,000,000  16.0252 
593  16.0255   Phẫu thuật điều trị gãy Lefort III bằng nẹp vít tự tiêu   ca   P1  9,000,000  16.0255 
594  16.0256   Phẫu thuật điều trị can sai xương hàm trên   ca   PD  18,000,000  16.0256 
595  16.0257   Phẫu thuật điều trị can sai xương hàm dưới (sau gãy xương hàm dưới)   ca   PD  20,000,000  16.0257 
596  16.0258   Phẫu thuật điều trị can sai xương gò má   ca   PD  20,000,000  16.0258 
597  16.0259   Phẫu thuật chỉnh hình xương hàm trên một bên   ca   PD  30,000,000  16.0259 
598  16.0260   Phẫu thuật chỉnh hình xương hàm trên hai bên   ca   PD  50,000,000  16.0260 
599  16.0261   Phẫu thuật chỉnh hình xương hàm dưới một bên   ca   PD  30,000,000  16.0261 
600  16.0262   Phẫu thuật chỉnh hình xương hàm dưới hai bên   ca   PD  50,000,000  16.0262 
601  16.0263   Phẫu thuật chỉnh hình xương 2 hàm   ca   PD  80,000,000  16.0263 
602  16.0264   Phẫu thuật điều trị dính khớp thái dương hàm 1 bên bằng ghép xương – sụn tự thân   ca   PD  13,636,000  16.0264 
603  16.0265   Phẫu thuật điều trị dính khớp thái dương hàm 1 bên bằng ghép vật liệu thay thế   ca   PD  13,216,000  16.0265 
604  16.0266   Phẫu thuật điều trị dính khớp thái dương hàm 2 bên bằng ghép xương – sụn tự thân   ca   PD  13,905,000  16.0266 
605  16.0267   Phẫu thuật điều trị dính khớp thái dương hàm 2 bên bằng vật liệu thay thế   ca   PD  12,475,000  16.0267 
606  16.0268   Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm dưới bằng chỉ thép   ca   P1  8,454,000  16.0268 
607  16.0269   Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm dưới bằng nẹp vít hợp kim   ca   P1  8,454,000  16.0269 
608  16.0270   Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm dưới bằng nẹp vít tự tiêu   ca   P1  8,454,000  16.0270 
609  16.0271   Phẫu thuật điều trị gãy xương gò má bằng chỉ thép   ca   P1  4,978,000  16.0271 
610  16.0272   Phẫu thuật điều trị gãy xương gò má bằng nẹp vít hợp kim   ca   P1  4,978,000  16.0272 
611  16.0273   Phẫu thuật điều trị gãy xương gò má bằng nẹp vít tự tiêu   ca   P1  4,978,000  16.0273 
612  16.0274   Phẫu thuật điểu trị gãy cung tiếp bằng chỉ thép   ca   P1  4,978,000  16.0274 
613  16.0275   Phẫu thuật điều trị gãy cung tiếp bằng nẹp vít hợp kim   ca   P1  4,978,000  16.0275 
614  16.0276   Phẫu thuật điều trị gãy cung tiếp bằng nẹp vít tự tiêu   ca   P1  4,978,000  16.0276 
615  16.0277   Phẫu thuật điều trị gãy xương gò má – cung tiếp bằng chỉ thép   ca   P1  8,602,000  16.0277 
616  16.0278   Phẫu thuật điều trị gãy xương gò má – cung tiếp bằng nẹp vít hợp kim   ca   P1  8,602,000  16.0278 
617  16.0279   Phẫu thuật điều trị gãy xương gò má – cung tiếp bằng nẹp vít tự tiêu   ca   P1  8,602,000  16.0279 
618  16.0280   Điều trị gãy xương gò má – cung tiếp bằng nắn chỉnh (có gây mê hoặc gây tê)   ca   P1  7,000,000  16.0280 
619  16.0282   Phẫu thuật điều trị gãy xương chính mũi bằng nẹp vít hợp kim   ca   P1  12,000,000  16.0282 
620  16.0286   Điều trị gãy xương hàm dưới bằng cung cố định 2 hàm   ca   P1  4,000,000  16.0286 
621  16.0287   Điều trị gãy xương hàm dưới bằng buộc nút Ivy cố định 2 hàm   ca   P1  3,000,000  16.0287 
622  16.0288   Điều trị gãy xương hàm dưới bằng vít neo chặn cố định 2 hàm   ca   P1  3,000,000  16.0288 
623  16.0291   Phẫu thuật điều trị đa chấn thương vùng hàm mặt   ca   P1  16,000,000  16.0291 
624  16.0294   Phẫu thuật lấy dị vật vùng hàm mặt   ca   P1  4,577,000  16.0294 
625  16.0295   Phẫu thuật điều trị vết thương phần mềm vùng hàm mặt có thiếu hổng tổ chức   ca   P1  8,105,000  16.0295 
626  16.0296   Phẫu thuật điều trị vết thương phần mềm vùng hàm mặt không thiếu hổng tổ chức   ca   P1  8,000,000  16.0296 
627  16.0298   Cố định tạm thời sơ cứu gãy xương hàm   ca   TD  500,000  16.0298 
628  16.0298.A   Cố định tạm thời sơ cứu gãy xương hàm (bằng cung và chỉ thép một hàm)   ca   TD  500,000  16.0298.A 
629  16.0298.B   Cố định tạm thời sơ cứu gãy xương hàm [bằng cung và chỉ thép 2 hàm]   ca   TD  900,000  16.0298.B 
630  16.0298.C   Cố định tạm thời sơ cứu gãy xương hàm [bằng băng cố định]   ca   TD  400,000  16.0298.C 
631  16.0298.D   Cố định tạm thời sơ cứu gãy xương hàm [bằng kẽm]   ca   TD  400,000  16.0298.D 
632  16.0299   Dẫn lưu máu tụ vùng miệng – hàm mặt   ca   P2  1,000,000  16.0299 
633  16.0300   Sơ cứu vết thương phần mềm vùng hàm mặt   ca   TD     
634  16.0301   Sơ cứu gãy xương vùng hàm mặt   ca   P3     
635  16.0302   Phẫu thuật tái tạo xương hàm dưới ghép xương bằng kỹ thuật vi phẫu   ca   PD  40,000,000  16.0302 
636  16.0303   Phẫu thuật điều trị khuyết hổng phần mềm vùng hàm mặt bằng vi phẫu thuật   ca   PD  20,000,000  16.0303 
637  16.0304   Phẫu thuật căt đường rò luân nhĩ    ca   P1  6,500,000  
638  16.0305   Phẫu thuật căt đường rò môi dưới   ca   P1  6,500,000  
639  16.0306   Phẫu thuật lấy sỏi ống Wharton tuyến dưới hàm   ca   P1  6,542,000  16.0306 
640  16.0307   Phẫu thuật nối ống tuyến điều trị rò tuyến nước bọt mang tai   ca   PD  10,000,000  16.0307 
641  16.0308   Phẫu thuật tạo đường dẫn trong miệng điều trị rò tuyến nước bọt mang tai   ca   P1  8,500,000  16.0308 
642  16.0309   Điều trị viêm tuyến mang tai bằng bơm rửa thuốc qua lỗ ống tuyến   ca   T1  2,850,000  
643  16.0310   Phẫu thuật ghép xương tự thân tức thì sau cắt đoạn xương hàm trên   ca   PD  20,000,000  
644  16.0311   Phẫu thuật ghép xương bằng vật liệu thay thế tức thì sau cắt đoạn xương hàm trên   ca   P1  16,685,000  16.0311 
645  16.0312   Phẫu thuật ghép xương tự thân tự do tức thì sau cắt đoạn xương hàm dưới   ca   PD  16,622,000  16.0312 
646  16.0313   Phẫu thuật cắt đoạn xương hàm dưới không đặt nẹp giữ chỗ   ca   P1  15,000,000  16.0313 
647  16.0314   Phẫu thuật ghép xương với khung nẹp hợp kim tức thì sau cắt đoạn xương hàm dưới   ca   P1  12,650,000  16.0314 
648  16.0315   Gây tê vùng điều trị cơn đau thần kinh V ngoại biên   ca   T1  1,500,000  
649  16.0316   Phẫu thuật cắt nhánh ổ mắt của dây thần kinh V   ca   P1  6,600,000  16.0316 
650  16.0317   Phẫu thuật cắt nhánh dưới hàm của dây thần kinh V   ca   P1  6,600,000  16.0317 
651  16.0318   Phẫu thuật tạo hình các khuyết hổng lớn vùng hàm mặt bằng vạt da cơ   ca   PD  16,105,000  16.0318 
652  16.0319   Phẫu thuật cắt bỏ tuyến nước bọt mang tai bảo tồn thần kinh VII   ca   P1  8,633,000  16.0319 
653  16.0320   Phẫu thuật cắt u men xương hàm dưới giữ lại bờ nền   ca   P1  12,000,000  16.0320 
654  16.0321.A   Phẫu thuật cắt lồi xương   ca   P1  10,000,000  16.0321.A 
655  16.0321.B   Phẫu thuật cắt lồi xương (vòm miệng gây tê)   ca   P1  3,000,000  16.0321.B 
656  16.0321.C   Phẫu thuật cắt lồi xương (hàm dưới một bên gây tê)   ca   P1  1,500,000  16.0321.C 
657  16.0321.D   Phẫu thuật cắt lồi xương (hàm dưới hai bên gây tê)   ca   P1  2,500,000  16.0321.D 
658  16.0322  Phẫu thuật làm sâu ngách tiền đình  ca  P1 5,000,000  
659  16.0323   Phẫu thuật mở xoang hàm để lấy chóp răng hoặc răng ngầm   ca   P1  6,800,000  16.0323 
660  16.0324  Phẫu thuật điều trị viêm xoang hàm do răng  ca  P1 6,800,000  
661  16.0325   Phẫu thuật lấy xương chết, nạo rò điều trị viêm xương hàm   ca   P1  6,400,000  16.0325 
662  16.0326  Phẫu thuật điều trị hoại tử xương hàm do tia xạ  ca  P1 6,400,000  
663  16.0327  Phẫu thuật điều trị hoại tử xương và phần mềm vùng hàm mặt do tia xạ  ca  P1 6,400,000  
664  16.0328.A   Phẫu thuật cắt nang do răng xương hàm trên   ca   P1  7,000,000  16.0328.A 
665  16.0328.B   Phẫu thuật cắt nang do răng xương hàm trên ( gây tê)   ca   P1  2,500,000  16.0328.B 
666  16.0329.A   Phẫu thuật cắt nang không do răng xương hàm trên   ca   P1  7,000,000  16.0329.A 
667  16.0329.B   Phẫu thuật cắt nang không do răng xương hàm trên (gây tê)   ca   P1  2,500,000  16.0329.B 
668  16.0330.A   Phẫu thuật cắt nang do răng xương hàm trên có can thiệp xoang   ca   P1  8,500,000  16.0330.A 
669  16.0330.B   Phẫu thuật cắt nang do răng xương hàm trên có can thiệp xoang (gây tê)   ca   P1  3,000,000  16.0330.B 
670  16.0331.A   Phẫu thuật cắt nang do răng xương hàm dưới   ca   P1  7,000,000  16.0331.A 
671  16.0331.B   Phẫu thuật cắt nang do răng xương hàm dưới (gây tê)   ca   P1  2,500,000  16.0331.B 
672  16.0332.A   Phẫu thuật cắt nang không do răng xương hàm dưới   ca   P1  7,000,000  16.0332.A 
673  16.0332.B   Phẫu thuật cắt nang không do răng xương hàm dưới (gây tê)   ca   P1  2,500,000  16.0332.B 
674  16.0333   Phẫu thuật rạch dẫn lưu viêm tấy lan toả vùng hàm mặt   ca   P1  8,000,000  16.0333 
675  16.0334   Phẫu thuật rạch dẫn lưu áp xe nông vùng hàm mặt   ca   P2  5,000,000  16.0334 
676  16.0336   Nắn sai khớp thái dương hàm dưới gây mê   ca   T1  5,000,000  16.0336 
677  16.0337   Nắn sai khớp thái dương hàm đến muộn có gây tê   ca   T1  2,000,000  16.0337 
678  16.0340   Điều trị viêm lợi miệng loét hoại tử cấp ( gây tê)   ca   P3  500,000  16.0340 
679  16.0341   Phẫu thuật điều trị khe hở môi một bên   ca   P1  10,000,000  16.0341 
680  16.0342   Phẫu thuật điều trị khe hở môi hai bên   ca   P1  13,000,000  16.0342 
681  16.0343   Phẫu thuật điều trị khe hở chéo mặt một bên   ca   P1  9,428,000  16.0343 
682  16.0344   Phẫu thuật điều trị khe hở chéo mặt hai bên   ca   P1  9,428,000  16.0344 
683  16.0345   Phẫu thuật điều trị khe hở vòm miệng không toàn bộ   ca   P1  8,788,000  16.0345 
684  16.0346   Phẫu thuật điều trị khe hở vòm miệng toàn bộ   ca   P1  8,788,000  16.0346 
685  16.0348.A   Phẫu thuật tháo nẹp, vít [ gò má cung tiếp một bên]   ca   P1  6,888,000  16.0348.A 
686  16.0348.A_GT   Phẫu thuật tháo nẹp, vít [gò má cung tiếp một bên] [gây tê]   ca    6,888,000  16.0348.A_GT 
687  16.0348.B   Phẫu thuật tháo nẹp, vít [gò má cung tiếp hai bên]   ca   P1  4,174,000  16.0348.B 
688  16.0348.B_GT   Phẫu thuật tháo nẹp, vít [gò má cung tiếp hai bên gây tê]   ca   P1  4,174,000  16.0348.B_GT 
689  16.0348.C   Phẫu thuật tháo nẹp, vít [xương hàm trên một bên]   ca   P1  6,888,000  16.0348.C 
690  16.0348.C_GT   Phẫu thuật tháo nẹp, vít [xương hàm trên một bên gây tê]   ca    6,888,000  16.0348.C_GT 
691  16.0348.D   Phẫu thuật tháo nẹp, vít [xương hàm trên hai bên]   ca   P1  4,174,000  16.0348.D 
692  16.0348.D_GT   Phẫu thuật tháo nẹp, vít [ xương hàm trên hai bên] [gây tê]   ca    4,174,000  16.0348.D_GT 
693  16.0348.E   Phẫu thuật tháo nẹp, vít [ vùng cằm]   ca   P1  6,888,000  16.0348.E 
694  16.0348.E_GT   Phẫu thuật tháo nẹp, vít [vùng cằm gây tê]   ca    6,888,000  16.0348.E_GT 
695  16.0348.F   Phẫu thuật tháo nẹp, vít [ góc hàm một bên]   ca   P1  6,888,000  16.0348.F 
696  16.0348.F_GT   Phẫu thuật tháo nẹp, vít [góc hàm một bên gây tê]   ca    6,888,000  16.0348.F_GT 
697  16.0348.G   Phẫu thuật tháo nẹp, vít [góc hàm hai bên]   ca   P1  4,174,000  16.0348.G 
698  16.0348.G_GT   Phẫu thuật tháo nẹp, vít [ góc hàm hai bên] [gây tê]   ca    4,174,000  16.0348.G_GT 
699  16.0348.H   Phẫu thuật tháo nẹp, vít [xương lồi cầu một bên]   ca   P1  4,200,000  16.0348.H 
700  16.0348.H_GT   Phẫu thuật tháo nẹp, vít [xương lồi cầu một bên] [gây tê]   ca    4,200,000  16.0348.H 
701  16.0348.I   Phẫu thuật tháo nẹp, vít [xương lồi cầu hai bên]   ca   P1  4,200,000  16.0348.I 
702  16.0348.I_GT   Phẫu thuật tháo nẹp, vít [ xương lồi cầu hai bên] [gây tê]   ca    4,200,000  16.0348.I_GT 
703  HM.0012   Phẫu thuật nâng sống mũi   ca    7,000,000  HM.0012 
704  HM.0013   Bấm gai xương hàm   ca    3,000,000  HM.0013 
705  HM.0014   Mở miệng dưới gây mê   ca    5,000,000  HM.0014 
706  HM.0015   Phẫu Thuật cắt niêm mạc tăng sinh   ca    5,000,000  HM.0015 
707  HM.0016   Phẫu thuật nội soi lấy sỏi Tuyến nước bọt   ca    7,000,000  HM.0016 
708  HM.0017   Phẫu thuật cắt u lồi cầu, tạo hình khớp cách khoảng 1 bên   ca    23,000,000  HM.0017 
709  HM.0018   Phẫu thuật cắt u lồi cầu, tạo hình khớp cách khoảng 2 bên   ca    40,000,000  HM.0018 
710  HM.0019   Phẫu thuật cắt u lồi cầu, tạo hình bằng xương tự thân 1 bên   ca    30,000,000  HM.0019 
711  HM.0020   Phẫu thuật cắt u lồi cầu, tạo hình bằng xương tự thân 2 bên   ca    50,000,000  HM.0020 
712  HM.0021   Phẫu thuật cắt u lồi cầu, tạo hình bằng xương tự thân 1 bên có chèn vạt cơ thái dương   ca    32,000,000  HM.0021 
713  HM.0022   Phẫu thuật cắt u lồi cầu, tạo hình bằng xương tự thân 2 bên có chèn vạt cơ thái dương   ca    52,000,000  HM.0022 
714  HM.0023   Phẫu thuật cắt u lồi cầu, tạo hình khớp cách khoảng 1 bên có chèn vạt cơ thái dương   ca    25,000,000  HM.0023 
715  HM.0024   Phẫu thuật cắt u lồi cầu, tạo hình khớp cách khoảng 2 bên có chèn vạt cơ thái dương   ca    44,000,000  HM.0024 
716  HM.0025   Phẫu thuật nội soi điều trị bệnh lý khớp thái dương hàm 1 bên   ca    21,000,000  HM.0025 
717  HM.0026   Phẫu thuật nội soi điều trị bệnh lý khớp thái dương hàm 2 bên   ca    37,000,000  HM.0026 
718  HM.0027   Phẫu thuật cắt đoạn xương hàm dưới, tạo hình bằng nẹp tái tạo ( có sử dụng mô hình tái tạo 3D )   ca    28,000,000  HM.0027 
719  HM.0028   Phẫu thuật cắt đoạn tháo khớp xương hàm dưới, ghép sụn sườn và đặt nẹp tái tạo   ca    28,000,000  HM.0028 
720  HM.0029   Phẫu thuật cắt đoạn tháo khớp xương hàm dưới, ghép sụn sườn và đặt nẹp tái tạo ( có sử dụng mô hình tái tạo 3D)   ca    35,000,000  HM.0029 
721  HM.0030   Phẫu thuật tái tạo xương hàm dưới bằng ghép xương tự thân ( có sử dụng mô hình tái tạo 3D )   ca    30,000,000  HM.0030 
722  HM.0031   Phẫu thuật tái tạo xương hàm trên bằng ghép xương tức thì, có chèn vạt cơ thái dương ( có sử dụng mô hình tái tạo 3D)   ca    50,000,000  HM.0031 
723  HM.0032   Phẫu thuật cắt đoạn xương hàm dưới và đặt nẹp tái tạo xương hàm dưới   ca    20,000,000  HM.0032 
724  HM.0033   Khâu thông túi điều trị nang xương hàm hay nang sàn miệng (gây tê)   ca    4,000,000  HM.0033 
725  HM.0034   Khâu thông túi điều trị nang xương hàm hay nang sàn miệng (gây mê)   ca    7,000,000  HM.0034 
726  HM.0035   Sinh thiết u phần mềm và xương vùng hàm mặt (gây tê)   ca    5,000,000  HM.0035 
727  HM.0048   Phẫu thuật tái tạo sàn hốc mắt (điều trị di chứng cal lêch sau chấn thương)   ca    25,000,000  HM.0048 
728  L-CDH1   Cố định 1 hàm (gây mê)   ca    3,000,000  L-CDH1 
729  L-CDH2   Cố định 2 hàm (gây mê)   ca    4,000,000  L-CDH2 
730  L-DLTX   Phẫu thuật đóng lỗ thông xoang hàm/lỗ thủng khẩu cái   ca    5,000,000  L-DLTX 
     CHẨN ĐOÁN HÌNH ẢNH         
731  18.0067.S   Chụp X-quang sọ thẳng/nghiêng [số hóa 1 phim]   phim    146,000  18.0067.S 
732  18.0068.S   Chụp X-quang mặt thẳng nghiêng [số hóa 1 phim]   phim    146,000  18.0068.S 
733  18.0069.S   Chụp X-quang mặt thấp hoặc mặt cao [số hóa 1 phim]   phim    80,000  18.0069.S 
734  18.0070.S   Chụp X-quang sọ tiếp tuyến [số hóa 1 phim]   phim    80,000  18.0070.S 
735  18.0072.S   Chụp X-quang Blondeau [số hóa 1 phim]   phim    80,000  18.0072.S 
736  18.0073.S   Chụp X-quang Hirtz [số hóa 1 phim]   phim    80,000  18.0073.S 
737  18.0074.S   Chụp X-quang hàm chếch một bên [số hóa 1 phim]   phim    80,000  18.0074.S 
738  18.0075.S   Chụp X-quang xương chính mũi nghiêng hoặc tiếp tuyến [số hóa 1 phim]   phim    80,000  18.0075.S 
739  18.0078.S   Chụp X-quang Schuller [số hóa 1 phim]   phim    80,000  18.0078.S 
740  18.0080.S   Chụp X-quang khớp thái dương hàm [số hóa 1 phim]   phim    146,000  18.0080.S 
741  18.0081.S   Chụp X-quang răng cận chóp (Periapical) [số hóa]   phim    35,000  18.0081.S 
742  18.0083.S   Chụp X-quang răng toàn cảnh [số hóa 1 phim]   phim    146,000  18.0083.S 
743  18.0084.S   Chụp X-quang phim cắn (Occlusal)   phim    80,000  18.0084.S 
744  18.0098.S   Chụp Xquang khung chậu thẳng kỹ thuật số   phim    80,000  18.0098.S 
745  18.0099.S   Chụp X-quang xương đòn thẳng hoặc chếch [số hóa 1 phim]   phim    80,000  18.0099.S 
746  18.0107.S   Chụp X-quang xương cổ tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]   phim    146,000  18.0107.S 
747  18.0108.S   Chụp X-quang xương bàn ngón tay thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]   phim    146,000  18.0108.S 
748  18.0115.S   Chụp X-quang xương cổ chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]   phim    146,000  18.0115.S 
749  18.0116.S   Chụp X-quang xương bàn, ngón chân thẳng, nghiêng hoặc chếch [số hóa 1 phim]   phim    146,000  18.0116.S 
750  18.0119.S   Chụp X-quang ngực thẳng [số hóa 1 phim]   phim    80,000  18.0119.S 
751  18.0120.S   Chụp X-quang ngực nghiêng hoặc chếch mỗi bên [số hóa 1 phim]   phim    80,000  18.0120.S 
752  18.0123.S   Chụp X-quang đỉnh phổi ưỡn [số hóa 1 phim]   phim    80,000  18.0123.S 
753  18.0129.S   Chụp X-quang phim đo sọ thẳng, nghiêng (Cephalometric) [số hóa 1 phim]   phim    146,000  18.0129.S 
754  18.0149   Chụp CLVT sọ não không tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy)   phim    972,000  18.0149 
755  18.0154   Chụp CLVT sọ não có dựng hình 3D (từ 1-32 dãy) [có thuốc cản quang]   phim    1,000,000  18.0154 
756  18.0155   Chụp CLVT hàm – mặt không tiêm thuốc cản quang (từ 1-32 dãy)   phim    972,000  18.0155 
757  18.0157.A   Chụp CLVT hàm mặt có ứng dụng phần mềm nha khoa (từ 1-32 dãy) [không có thuốc cản quang]   phim    972,000  18.0157.A 
758  18.0157.B   Chụp CLVT hàm mặt có ứng dụng phần mềm nha khoa (từ 1-32 dãy)   phim    500,000  18.0157.B 
759  18.0158   Chụp CLVT tai – xương đá không tiêm thuốc (từ 1-32 dãy)   phim    972,000  18.0158 
760  18.0160.A   Chụp CLVT hốc mắt (từ 1-32 dãy) [không có thuốc cản quang]   phim    700,000  18.0160.A 
761  18.0161   Chụp CLVT hàm mặt có dựng hình 3D (từ 1-32 dãy) [không có thuốc cản quang]   phim    972,000  18.0161 
762  18.0162   Chụp cắt lớp vi tính hàm mặt chùm tia hình nón hàm trên (Cone-Beam CT)  [không có thuốc cản quang]   phim    500,000  18.0162 
763  18.0163   Chụp cắt lớp vi tính hàm mặt chùm tia hình nón hàm dưới (Cone-Beam CT) [không có thuốc cản quang]   phim    500,000  18.0163 
764  18.0164   Chụp cắt lớp vi tính hàm mặt chùm tia hình nón hàm trên hàm dưới (Cone-Beam CT)  [không có thuốc cản quang]   phim    700,000  18.0164 
765  XQ.0001   Sao phim (8×10”)   phim    60,000  XQ.0001 
766  XQ.0002   Sao phim (10×12”)   phim    80,000  XQ.0002 
767  XQ.0003   Sao phim CT (14×17”)   phim    200,000  XQ.0003 
     XÉT NGHIỆM         
768  22.0001   Thời gian prothrombin (PT: Prothrombin Time), (Các tên khác: TQ; Tỷ lệ Prothrombin) bằng máy tự động   lần    80,000  22.0001 
769  22.0005   Thời gian thromboplastin một phần hoạt hóa (APTT: Activated Partial Thromboplastin Time), (tên khác: TCK) bằng máy tự động   lần    80,000  22.0005 
770  22.0011   Định lượng Fibrinogen (tên khác: Định lượng yếu tố I), phương pháp gián tiếp, bằng máy tự động   lần    70,000  22.0011 
771  22.0012   Định lượng Fibrinogen (tên khác: Định lượng yếu tố I), phương pháp gián tiếp, bằng máy bán tự động   lần    70,000  22.0012 
772  22.0019   Thời gian máu chảy phương pháp Duke   lần    29,000  22.0019 
773  22.0021   Co cục máu đông (tên khác: Co cục máu)   lần    30,000  22.0021 
774  22.0121   Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm laser)   lần    80,000  22.0121 
775  22.0142   Máu lắng (bằng phương pháp thủ công)   lần    40,000  22.0142 
776  22.0275   Phản ứng hoà hợp có sử dụng kháng globulin người (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động)   lần    117,000  22.0275 
777  22.0279   Định nhóm máu hệ ABO (kỹ thuật ống nghiệm)   lần    60,000  22.0279 
778  22.0287   Định nhóm máu hệ ABO trên thẻ định nhóm máu (đã có sẵn huyết thanh mẫu) để truyền máu toàn phần, khối hồng cầu, khối bạch cầu   lần    50,000  22.0287 
779  22.0288   Định nhóm máu hệ ABO trên thẻ định nhóm máu (đã có sẵn huyết thanh mẫu) để truyền chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương   lần    40,000  22.0288 
780  22.0290   Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động)   lần    120,000  22.0290 
781  22.0291   Định nhóm máu hệ Rh(D) (kỹ thuật ống nghiệm)   lần    50,000  22.0291 
782  23.0019   Đo hoạt độ ALT (GPT) [Máu]   lần    44,000  23.0019 
783  23.0020   Đo hoạt độ AST (GOT) [Máu]   lần    44,000  23.0020 
784  23.0030   Định lượng Canxi ion hóa [Máu]   lần    50,000  23.0030 
785  23.0051   Định lượng Creatinin (máu)   lần    50,000  23.0051 
786  23.0075   Định lượng Glucose [Máu]   lần    50,000  23.0075 
787  23.0166   Định lượng Urê máu [Máu]   lần    50,000  23.0166 
788  23.0206   Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động)   lần    50,000  23.0206 
789  24.0001   Vi khuẩn nhuộm soi   lần    74,200  24.0001 
790  24.0003   Vi khuẩn nuôi cấy và định danh phương pháp thông thường   lần    238,000  24.0003 
791  24.0006   Vi khuẩn kháng thuốc định tính   lần    196,000  24.0006 
792  24.0117   HBsAg test nhanh   lần    90,000  24.0117 
793  24.0169   HIV Ab test nhanh   lần    100,000  24.0169 
794  24.0319   Vi nấm soi tươi   lần    45,500  24.0319 
795  24.0321   Vi nấm nhuộm soi   lần    45,500  24.0321 
796  24.0322   Vi nấm nuôi cấy và định danh phương pháp thông thường   lần    238,000  24.0322 
     PHÃU THUẬT NỘI SOI         
797  27.0509   Phẫu thuật nội soi cắt u hàm mặt   ca    18,000,000  27.0509 
     TẠO HÌNH THẨM MỸ          
798  28.0001   Cắt lọc – khâu vết thương da đầu mang tóc   ca  P3 500,000  28.0001 
799  28.0002   Cắt lọc – khâu vết thương vùng trán   ca  P3 1,000,000  28.0002 
800 28.0009 Phẫu thuật cắt bỏ ung thư vùng da đầu dưới 2cm  ca  P3 500,000  Không có trong TT 50 
801  28.0010   Phẫu thuật cắt bỏ u da lành tính vùng da đầu từ 2 cm trở lên   ca  P2 1,000,000  28.0010 
802  28.0011   Phẫu thuật cắt bỏ u da lành tính vùng da đầu dưới 2 cm   ca  P2 500,000  
803  28.0025   Phẫu thuật ghép mỡ trung bì vùng trán   ca  P2 10,000,000  28.0025 
804  28.0027   Phẫu thuật độn khuyết xương sọ bằng xương tự thân   ca  P1 8,343,000  28.0027 
805  28.0030   Phẫu thuật ghép mỡ tự thân coleman vùng trán   ca  T2 12,000,000  28.0030 
806  28.0031   Phẫu thuật tái tạo trán lõm bằng xi măng xương   ca  P2 8,343,000  28.0031 
807  28.0033   Xử lý vết thương phần mềm nông vùng mi mắt   ca  P3 1,000,000  28.0033 
808  28.0034   Khâu da mi   ca  P3 500,000  28.0034 
809  28.0036   Khâu cắt lọc vết thương mi   ca  P3 1,000,000  28.0036 
810  28.0037   Phẫu thuật ghép da tự thân cho vết thương khuyết da mi   ca  P2 2,000,000  28.0037 
811  28.0038   Phẫu thuật tạo vạt da tại chỗ cho vết thương khuyết da mi   ca  P2 3,000,000  28.0039 
812  28.0039   Phẫu thuật tạo vạt da lân cận cho vết thương khuyết da mi   ca  P2 5,000,000  28.0039 
813  28.0040   Phẫu thuật tái tạo cho vết thương góc mắt   ca  P2 5,000,000  28.0040 
814  28.0049   Ghép da mi hay vật da điều trị lật mi dưới do sẹo   ca  P2 3,000,000  28.0049 
815  28.0054   Phẫu thuật điều tri Epicanthus   ca  P3 15,000,000  28.0054 
816  28.0062   Phẫu thuật giải phóng sẹo bỏng mi mắt   ca  P2 2,000,000  28.0062 
817  28.0063   Phẫu thuật cắt bỏ khối u da lành tính mi mắt   ca  P2 2,000,000  28.0063 
818  28.0067   Phẫu thuật tạo hình mi mắt kết hợp các bộ phận xung quanh   ca  P1 15,000,000  28.0067 
819  28.0068   Phẫu thuật ghép mỡ tự thân coleman điều trị lõm mắt   ca  T2 10,000,000  28.0068 
820  28.0069   Phẫu thuật ghép mỡ trung bì tự thân điều trị lõm mắt   ca  P2 10,000,000  28.0069 
821  28.0072   Nâng sàn hốc mắt   ca  P1 5,256,000  28.0072 
822  28.0077   Tái tạo toàn bộ mi bằng vạt tự do   ca  PDB 15,000,000  28.0077 
823  28.0083   Khâu và cắt lọc vết thương vùng mũi   ca  P3 2,000,000  28.0083 
824  28.0084   Phẫu thuật ghép bộ phận mũi đứt rời không sử dụng vi phẫu   ca  P2 9,287,000  28.0084 
825  28.0088   Phẫu thuật tạo hình mũi toàn bộ   ca  PDB 15,000,000  28.0088 
826  28.0089   Phẫu thuật tạo hình mũi một phần   ca  P1 10,000,000  28.0089 
827  28.0090   Phẫu thuật tạo hình tháp mũi bằng vạt có cuống mạch nuôi   ca  P1 14,769,000  28.0090 
828  28.0092   Phẫu thuật tạo hình tháp mũi bằng vạt da từ xa   ca  P1 15,000,000  28.0092 
829  28.0093   Phẫu thuật tạo hình cánh mũi bằng các vạt da có cuống mach nuôi   ca  P1 10,000,000  28.0093 
830  28.0094   Phẫu thuật tạo hình cánh mũi bằng ghép phức hợp vành tai   ca  P2 14,769,000  28.0094 
831  28.0095   Phẫu thuật cắt bỏ u lành tính vùng mũi (dưới 2 cm)   ca  P3 1,000,000  28.0095 
832  28.0096   Phẫu thuật cắt bỏ u lành tính vùng mũi (trên 2 cm)   ca  P2 3,000,000  28.0096 
833  28.0098   Phẫu thuật sửa cánh mũi trong sẹo khe hở môi đơn   ca  P2 9,287,000  28.0098 
834  28.0099   Phẫu thuật sửa cánh mũi trong sẹo khe hở môi kép   ca  P1 10,000,000  28.0099 
835  28.0100   Phẫu thuật thu nhỏ đầu mũi   ca  P2 15,000,000  28.0100 
836  28.0106   Phẫu thuật chỉnh sụn cánh mũi   ca   C2  20,000,000  
837  28.0109   Phẫu thuật lấy sụn vách ngăn mũi làm vật liệu ghép tự thân   ca  P2 25,000,000  28.0109 
838  28.0110   Khâu vết thương vùng môi    P3 1,000,000  
839  28.0111   Phaẫu thuật tái tạo khuyết nhỏ do vết thương môi     TD  2,000,000  
840  28.0112   Phẫu thuật tái tạo khuyết lớn do vết thương môi   ca  P2 5,000,000  28.0112 
841  28.0115   Ghép toàn bộ môi đứt rời và phần xung quanh bằng kỹ thuật vi phẫu   ca  PDB 20,000,000  28.0115 
842  28.0116   Phẫu thuật tạo hình môi toàn bộ bằng vạt tại chỗ   ca  P1 8,000,000  28.0116 
843  28.0118   Phẫu thuật tạo hình môi từng phần bằng vạt tại chỗ   ca  P2 10,000,000  28.0118 
844  28.0119   Phẫu thuật tạo hình môi từng phần bằng vạt lân cận   ca  P2 10,000,000  28.0119 
845  28.0120   Phẫu thuật tạo hình môi từng phần bằng vạt từ xa   ca  P1 15,000,000  28.0120 
846 28.0126 Phẫu thuật tạo hình khe hở sọ mặt 2 bên  ca  PDB 15,000,000  Không có trong TT 50 
847  28.0127   Phẫu thuật tạo hình khe hở vòm miệng mắc phải   ca  P1 8,000,000  28.0127 
848  28.0128   Phẫu thuật tạo hình khe hở vòm miệng bẩm sinh   ca  P1 10,000,000  28.0128 
849  28.0129   Phẫu thuật tạo hình thông mũi miệng   ca  P1 8,788,000  28.0129 
850  28.0130   Phẫu thuật tạo hình thiểu năng vòm hầu bằng vạt thành họng sau   ca  P1 5,000,000  28.0130 
851  28.0132   Phẫu thuật tái tạo hình sẹo bỏng môi   ca  P2 8,000,000  28.0132 
852  28.0133   Phẫu thuật tạo hình sẹo dính mép   ca  P2 1,381,000  28.0133 
853  28.0134   Phẫu thuật tạo hình nhân trung   ca  P2 9,287,000  28.0134 
854  28.0137   Khâu cắt lọc vết thương vành tai   ca  P3 2,000,000  28.0137 
855  28.0145   Phẫu thuật tạo hình toàn bộ vành tai bằng sụn tự thân (thì 1)   ca  PDB 10,000,000  28.0145 
856  28.0147   Phẫu thuật tạo hình dựng vành tai trong mất toàn bộ vành tai (thì 2)   ca  P1 10,000,000  28.0147 
857  28.0149   Phẫu thuật tạo hình vành tai cụp   ca              2 15,000,000  
858  28.0150   Phẫu thuật tạo hình vành tai vùi   ca              2 20,000,000  
859  28.0152   Phẫu thuật tạo hình lỗ tai ngoài   ca  P2 1,000,000  28.0152 
860  28.0159   Phẫu thuật cắt bỏ u da lành tính vành tai   ca   TD  2,000,000  
861  28.0161   Phẫu thuật khâu đơn giản vết thương vùng mặt cổ   ca  P3 6,000,000  
862 28.0161.A Phẫu thuật khâu đơn giản vết thương vùng mặt cổ  ca  P3 1,000,000  Không có trong TT 50 
863  28.0162   Phẫu thuật vết thương phần mềm vùng hàm mặt không thiếu hổng tổ chức   ca  P3 2,000,000  28.0162 
864  28.0163   Cắt lọc tổ chức hoại tử hoặc cắt lọc vết thương đơn giản   ca  P3 1,000,000  28.0163 
865  28.0164   Phẫu thuật điều trị vết thương phần mềm vùng hàm mặt có thiếu hổng tổ chức   ca  P2 5,000,000  28.0164 
866  28.0165   Khâu nối thần kinh ngoại biên vùng mặt cổ   ca   TD  15,000,000  
867 28.0166 Phẫu thuật phục hồi, tái tạo dây thần kinh VII (đoạn ngoài sọ)  ca  P1 15,000,000  
868  28.0167   Phẫu thuật khâu vết thương thấu má   ca  P2 5,000,000  28.0167 
869  28.0171   Phẫu thuật ghép lại mảnh da mặt đứt rời không bằng vi phẫu   ca  P2 10,000,000  28.0171 
870  28.0178   Phẫu thuật tạo hình khe hở sọ mặt số 1 – 14   ca  PDB 15,000,000  28.0178 
871  28.0186   Phẫu thuật tạo hình khe hở sọ mặt 2 bên   ca   TD  15,000,000  tr 
872  28.0187   Phẫu thuật chỉnh sửa góc hàm xương hàm dưới   ca  P1 14,079,000  28.0187 
873  28.0188   Phẫu thuật chỉnh sửa gò má – cung tiếp   ca   TD  14,079,000  28.0188 
874  28.0189   Phẫu thuật cắt chỉnh cằm   ca  P1 14,079,000  28.0189 
875  28.0190   Phẫu thuật chỉnh sửa thân xương hàm dưới   ca   H2  14,079,000  28.0190 
876  28.0192   Phẫu thuật tạo hình liệt mặt do dây VII bằng kỹ thuật treo   ca  P1 7,622,000  28.0192 
877  28.0193   Phẫu thuật tạo hình thiểu sản bẩm sinh nửa mặt bằng chất làm đầy   ca  P1 15,000,000  28.0193 
878  28.0194   Phẫu thuật tạo hình thiểu sản bẩm sinh nửa mặt bằng ghép mỡ coleman   ca  T2 20,000,000  28.0194 
879  28.0195   Phẫu thuật tạo hình thiểu sản bẩm sinh toàn bộ mặt bằng chất làm đầy   ca  P1 15,000,000  28.0195 
880  28.0196   Phẫu thuật tạo hình thiểu sản bẩm sinh toàn bộ mặt bằng ghép mỡ coleman   ca  T1 25,000,000  28.0196 
881 28.0197 Phẫu thuật cắt u da mặt lành tính  ca  P2 5,000,000  
882  28.0198   Phẫu thuật khâu đóng trực tiếp sẹo vùng cổ, mặt (dưới 3cm)   ca  P3 3,000,000  28.0198 
883  28.0199   Phẫu thuật khâu đóng trực tiếp sẹo vùng cổ, mặt (trên 3cm)   ca  P3 5,000,000  28.0199 
884  28.0200   Phẫu thuật sửa sẹo vùng cổ, mặt bằng vạt da tại chỗ   ca  P2 10,000,000  28.0200 
885  28.0201   Phẫu thuật sửa sẹo vùng cổ, mặt bằng vạt da lân cận   ca  P2 10,000,000  28.0201 
886  28.0202   Phẫu thuật sửa sẹo vùng cổ, mặt bằng vạt da tại chỗ   ca  P2 10,000,000  28.0202 
887  28.0203   Phẫu thuật sửa sẹo vùng cổ, mặt bằng vạt da từ xa   ca  P2 20,000,000  28.0203 
888  28.0204   Phẫu thuật sửa sẹo vùng cổ, mặt bằng vạt da vi phẫu   ca  PDB 20,000,000  28.0204 
889  28.0208   Phẫu thuật cắt xương điều trị nhô cằm   ca  P2 20,000,000  28.0208 
890  28.0210   Phẫu thuật điều trị hoại tử mô do tia xạ bằng vạt từ xa bằng kỹ thuật vi phẫu   ca  PDB 20,000,000  28.0210 
891  28.0213   Ghép da dầy toàn bộ, diện tích dưới 10cm2   ca  P3 5,000,000  28.0213 
892  28.0214   Ghép da dầy toàn bộ, diện tích trên 10cm2   ca  P1 8,000,000  28.0214 
893  28.0232   Phẫu thuật vi phẫu ghép tức thì sau cắt đoạn xương hàm dưới bằng xương mác   ca  PDB 16,921,000  28.0232 
894  28.0236   Ghép tế bào gốc   ca   B2  60,000,000  Không có trong TT 50 
895  28.0239   Phẫu thuật lấy bỏ chất silicon lỏng vùng mặt cổ   ca  P2 15,000,000  28.0239 
896  28.0414   Phẫu thuật thu gọn môi dày   ca  P3 12,000,000  28.0414 
897  28.0416   Phẫu thuật điều trị cười hở lợi   ca  P2 10,000,000  28.0416 
898  28.0418   Phẫu thuật thừa da mi trên   ca  P2 8,000,000  28.0418 
899  28.0419   Phẫu thuật cắt da mi dưới cung mày   ca  P2 8,000,000  28.0419 
900  28.0420   Phẫu thuật cắt da trán trên cung mày   ca  P2 8,000,000  28.0420 
901  28.0421   Phẫu thuật tạo hình mắt hai mí   ca  P2 10,000,000  28.0421 
902  28.0422   Phẫu thuật khâu tạo hình mắt hai mí   ca  P3 10,000,000  28.0422 
903  28.0423   Phẫu thuật lấy bọng mỡ mi dưới   ca  P2 8,000,000  
904  28.0424   Phẫu thuật thừa da mi dưới   ca  P2 8,000,000  28.0424 
905  28.0426   Phẫu thuật treo cung mày trực tiếp   ca  P3 8,000,000  28.0426 
906  28.0427   Phẫu thuật treo cung mày bằng chỉ   ca  T2 8,000,000  28.0427 
907  28.0429   Phẫu thuật nâng mũi bằng vật liệu đôn nhân tạo kết hợp sụn tự thân   ca  P2 20,000,000  28.0429 
908  28.0430   Phẫu thuật nâng mũi bằng vật liệu đôn nhân tạo   ca  P2 15,000,000  28.0430 
909  28.0432   Phẫu thuật thu gọn cánh mũi   ca  P3 6,000,000  
910  28.0434   Phẫu thuật chỉnh hình mũi lệch   ca  P2 15,000,000  28.0434 
911  28.0435   Phẫu thuật chỉnh sửa các biến chứng sau mổ nâng mũi   ca   TD  9,287,000  28.0435 
912  28.0437   Phẫu thuật nâng gò má thẩm mỹ   ca  P2 20,000,000  28.0437 
913  28.0438   Phẫu thuật chỉnh cung thái dương gò má   ca  P2 25,000,000  28.0438 
914  28.0439   Phẫu thuật chỉnh thon góc hàm   ca  P1 14,079,000  28.0439 
915  28.0441   Phẫu thuật căng da mặt bán phần   ca  P2 20,000,000  28.0441 
916  28.0442   Phẫu thuật căng da mặt toàn phần   ca  P1 30,000,000  28.0442 
917  28.0443   Phẫu thuật căng da mặt cổ   ca  P1 45,000,000  28.0443 
918  28.0450   Thủ thuật treo chỉ căng da mặt các loại   ca  T1 20,000,000  28.0450 
919  28.0451   Hút mỡ vùng cằm   ca  P2 10,000,000  28.0451 
920  28.0453   Hút mỡ vùng nếp mũi má, má   ca  P2 15,000,000  28.0453 
921  28.0483   Phẫu thuật chỉnh hình cằm bằng tiêm chất làm đầy   ca  P2 10,000,000  28.0483 
922  28.0484   Phẫu thuật chỉnh sửa các biến chứng sau mổ chỉnh hình cằm   ca  P2 12,000,000  28.0484 
923  28.0108.A   Phẫu thuật giải phóng sẹo chít hẹp lỗ mũi [vạt da có cuống mạch liền]   ca  P2 5,000,000  
924  28.0108.B   Phẫu thuật giải phóng sẹo chít hẹp lỗ mũi [kỹ thuật ghép da]   ca  P2 5,000,000  28.0108.B 
925  28.0431.A   Phẫu thuật nâng mũi bằng sụn tự thân   ca  P2 18,000,000  28.0431.A 
926  28.0431.B   Phẫu thuật nâng mũi bằng sụn tự thân (sụn sườn, sụn vành tai)   ca  P2 30,000,000  28.0431.B 
927 T-CHT2 Phẫu thuật chỉnh hình toàn bộ xương hàm trên ( Cắt Lefort I )  ca   TD  40,000,000  Không có trong TT 50 
928  T-HXGM   Phẫu thuật hạ thấp xương gò má cao   ca    40,000,000  Không có trong TT 50 
929  T-RES4   Phẫu thuật cấy mỡ một vùng trên khuôn mặt   ca    8,000,000  Không có trong TT 50 
930  T-TKM   Tạo khóe miệng cười   lần    15,000,000  Không có trong TT 50 
     GÂY MÊ KHÁC         
931  L-TM   Chi phí tiền mê   ca    2,000,000  L-TM 
932  L-GM1   Gây mê khác [1 giờ]   ca    5,000,000  L-GM1 
933  L-GM2   Gây mê khác [1 – 2 giờ]   ca    7,000,000  L-GM2 
934  L-GM3   Gây mê khác [2 – 3 giờ]   ca    9,000,000  L-GM3 
935  L-GM4   Gây mê khác [3 – 4 giờ]   ca    10,000,000  L-GM4 
936  L-GM5   Gây mê khác [4 – 5 giờ]   ca    12,000,000  L-GM5 
     PHẪU THUẬT         
937  L-PT1   Phẫu thuật loại 1   ca    5,000,000  L-PT1 
938  L-PT2   Phẫu thuật loại 2   ca    3,500,000  L-PT2 
939  L-PT3   Phẫu thuật loại 3   ca    2,000,000  L-PT3 
940  L-PT4   Phẫu thuật loại Đặc biệt   ca    10,000,000  L-PT4 
4.1 11 đánh giá
Đánh giá bài viết
guest
0 Góp ý
Cũ nhất
Mới nhất Được bỏ phiếu nhiều nhất
Phản hồi nội tuyến
Xem tất cả bình luận
Đăng ký khám Online
Tư vấn - Đặt lịch 028 3855 6732
Click để đặt mua gói dịch vụ
Tư vấn - Đặt lịch 1900 7178